Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài 2 au êu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Hoàng Oanh
    Ngày gửi: 19h:01' 05-11-2023
    Dung lượng: 37.7 KB
    Số lượt tải: 99
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Thạnh Quới 2

    Lớp 1/2
    KẾ HOẠCH BÀI DẠY
    MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
    Chủ đề 7: Thể thao

    BÀi 2: au – êu (Tiết 1)
    Thời gian thực hiện: 18/10/2022
    I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
    1. Năng lực:
    - Năng lực chung:
    + Năng lực tự chủ, tự học: HS có ý thức tự học.
    + Năng lực Giao tiếp và hợp tác: HS giao tiếp với bạn bè, thầy cô thông qua hoạt
    động thảo luận nhóm, trả lời yêu cầu của GV.
    + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS tìm được các từ chứa vần au, êu
    - Năng lực đặc thù: HS cần đạt được các năng lực ngôn ngữ sau :
    + Đọc, viết đúng vần, tiếng: au, êu, cháu, đều.
    + Nghe – nói:
    Giới thiệu bài: HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi của GV để rút ra kiến thức mới
    cần học (au, êu).
    Phẩm chất:
    - Yêu nước: HS biết tên các môn thể thao, biết rèn luyện sức khỏe tốt qua việc tập thể
    dục thể thao.
    - Chăm chỉ: HS có tinh thần tự học, tham gia các công việc tập thể khi tham gia thảo
    luận nhóm, ôn bài ở nhà
    - Trách nhiệm: HS biết tự hoàn thành nhiệm vụ học tập được giao.

    II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

    1. GV: Máy chiếu, tranh minh hoạ, SGK, chữ mẫu, thẻ từ, bảng phụ
    2. HS: SGK, bảng con, vở tập viết.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
    TL
    2'
    3'

    HOẠT ĐỘNG DẠY

    HOẠT ĐỘNG HỌC

    1. Khởi động
    - Hát bài “Cùng đi đều”
    - HS hát theo nhạc
    - Giáo viên nhận xét.
    2. Trải nghiệm
    * Cách tiến hành:
    - GV cho HS xem và quan sát bức tranh khởi động, - HS trả lời:
    trao đổi và nói những từ ngữ có tiếng chứa vần au,êu.
    + Tranh vẽ gì?
    + Tranh vẽ các bạn đang chơi trò đi
    đều, trò chơi đi tàu.
    + Trong tranh có hình ảnh cây gì?
    + Trong tranh có hình ảnh cây cau.
    + Ngôi nhà nằm ở đâu?
    + Ngôi nhà nằm phía sau cây cau.
    - Giáo viên chiếu từ tương ứng có vần au, êu.
    - Cho HS tìm điểm giống nhau giữa các tiếng: tàu-cau- - Học sinh phát hiện ra vần “au”,
    sau, đều-kêu
    “êu”.
    - Giáo viên nhận xét và giới thiệu bài mới.
    3. Khám phá
    Đặng Hoàng Oanh

    Trường TH Thạnh Quới 2
    10'

    Lớp 1/2

    Hoạt động 1:Nhận diện vần mới, tiếng có vần mới
    * Cách tiến hành:
    3.1 Nhận diện vần au
    - Cho HS quan sát, phân tích vần au
    - Gọi HS đánh vần vần au.
    - GV nhận xét, sửa sai.
    3.2 Nhận diện vần êu
    - Cho HS quan sát, phân tích vần êu
    - Gọi HS đánh vần vần êu.
    - GV nhận xét, sửa sai.
    3.3 Tìm điểm giống nhau giữa vần au, êu
    - Gọi HS so sánh vần au, êu.
    - GV gọi HS nêu điểm giống nhau giữa au và êu.
    - GV nhận xét.
    3.4. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
    - Cho HS quan sát mô hình đánh vần tiếng “cháu”.
    ch
    au
    cháu
    - Gọi HS phân tích tiếng đại diện cháu

    10'

    - Gọi nhiều HS đánh vần tiếng theo mô hình:
    chờ-au-chau-sắc-cháu.
    - Cho HS đánh vần thêm tiếng khác, VD: tàu (tờ-autau-huyền-tàu), thau (thờ-au-thau),rau (rờ-au-rau),
    báu(bờ-au-bau-sắc -báu), sáu(sờ-au-sáu)...
    - GV nhận xét, sửa sai
    - Cho HS quan sát mô hình đánh vần tiếng có vần “êu”.
    đ
    êu
    đều
    - Gọi HS phân tích tiếng đại diện đều
    - Gọi nhiều HS đánh vần tiếng theo mô hình:
    đờ-êu-đêu-huyền-đều.
    - Cho HS đánh vần thêm tiếng khác, VD: sếu (sờ-êusêu- sắc-sếu), thêu (thờ-êu-thêu), trêu(trờ-êu-trêu)
    Hoạt động 2: Đánh vần tiếng khoá, đọc trơn từ
    khoá
    - Cách tiến hành:
    4.1 Đánh vần và đọc trơn từ khóa bà cháu
    - Cho HS phát hiện từ khóa bà cháu.
    - Gọi HS đánh vần tiếng khóa cháu:chờ-au-chau-sắccháu.
    Đặng Hoàng Oanh

    - HS phân tích: âm a đứng trước,
    âm u đứng sau.
    - HS đánh vần vần au: a-u-au.
    - HS phân tích: âm ê đứng trước,
    âm u đứng sau.
    - HS đánh vần vần êu: ê-u-êu.
    - HS trả lời.
    - HS trả lời: đều có âm u đứng cuối
    vần.
    - HS quan sát.
    - HS phân tích tiếng cháu gồm âm
    ch, vần au và thanh sắc.
    - HS đánh vần tiếng theo mô hình
    - HS đánh vần

    - HS quan sát.
    - HS phân tích tiếng đều gồm âm đ
    vần êu và thanh huyền.
    - HS đánh vần tiếng theo mô hình
    - HS đánh vần

    - HS phát hiện từ khóa bà cháu, vần
    au trong tiếng cháu
    - HS đánh vần tiếng khóa cháu

    Trường TH Thạnh Quới 2

    10'

    5'

    Lớp 1/2

    - Gọi HS đọc trơn từ khóa bà cháu.
    - HS đọc trơn từ khóa bà cháu.
    - Giáo viên nhận xét và giáo dục cho học sinh cách
    chào hỏi.
    4.2 Đánh vần đọc trơn từ khóa đi đều
    - HS phát hiện từ khóa đi đều, vần
    - Cho HS phát hiện từ khóa đi đều.
    êu trong tiếng đều
    - HS đánh vần tiếng khóa đều
    - Gọi HS đánh vần tiếng khóa đều: đờ-êu-đêu-huyềnđều.
    - HS đọc trơn từ khóa đi đều
    - Gọi HS đọc trơn từ khóa đi đều.
    - Giáo viên nhận xét và liên hệ thực tế.
    NGHỈ GIỮA TIẾT
    4. Thực hành luyện tập
    Hoạt động: Luyện viết
    * Cách tiến hành:
    - HS viết bảng con.
    - Cho HS viết bảng con:
    - HS viết au, cháu .
    + Viết vần au và tiếng cháu.
    - HS viết êu, đều .
    + Viết vần êu và tiếng đều.
    - HS viết vào vở tập viết
    - Cho HS viết vào vở tập viết.
    - HS trao đổi chéo vở cho nhau,
    - GV cho HS trao đổi vở, nhận xét.
    - Cho HS chọn biểu tượng đánh giá kết quả bài của nhận xét, HS sửa lỗi sai nếu có.
    - HS chọn biểu tượng đánh giá.
    mình.
    5. Vận dụng
    + Cách tiến hành: GV chia lớp thành 2 đội thực hiện
    các nhiệm vụ sau:
     Đội 1: Tìm tiếng, từ có vần au
    - HS thực hiện trò chơi.
     Đội 2: Tìm tiếng, từ có vần êu
    Các đội sẽ tìm các tiếng, từ được giáo viên để trên bàn - HS nhận xét.
    sau đó dán lên bảng lớp.
    - GV nhận xét, tuyên dương đội chiến thắng.
    - GV dặn dò HS chuẩn bị tiết 2

    IV. Điều chỉnh sau bài dạy ..............................................................................................
    ............................................................................................................................................

    Đặng Hoàng Oanh
     
    Gửi ý kiến