Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề cuối kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Hiếu
    Ngày gửi: 20h:50' 24-04-2023
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 3772
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………………………………

    Họ và tên: ……………………………………………….
    Lớp: 3……..
    Thứ ........ ngày ........
    tháng ......... năm .........
    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
    MÔN: TOÁN - LỚP 3 (ĐỀ 4)
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………

    I. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1(2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    1. (0,5 điểm) Chữ số 8 trong số 78 362 có giá trị là: (M1)
    A. 8000

    B. 800

    C. 80

    D. 8

    2. (0,5 điểm) Số tròn chục liền sau số 2976 là: (M1)
    A. 2970

    B. 2960

    C. 2977

    D. 2980

    3. (0,5 điểm)Lan mua một quyển vở giá 4500 đồng và 2 cái bút, mỗi cái bút có giá
    2500 đồng. Lan đưa cô bán hàng 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại lan bao
    nhiêu tiền? (M2)
    A. 13 000 đồng

    B. 7000 đồng

    C. 8000 đồng

    D. 10 500 đồng

    4. (0,5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài là 4dm2cm, chiều rộng bằng chiều
    dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó? (M2)
    A. 6cm2

    B. 98cm2

    C. 252cm2

    Câu 2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M2)
    x8
    + 23 658
    :5
    - 10 820

    D. 184cm2
    :4

    12 412

    Câu 3 (1 điểm) Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã
    ngoại cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể,
    không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây: (M3)

    1

    Bỏng ngô
    15 000 đồng

    Gấu bông
    70 000 đồng

    Kẹo bông
    10 000 đồng

    Vòng tay

    Bánh kem

    25 000 đồng

    24 000 đồng

    - Linh …………….. mua được gấu bông.
    - Linh …………….. mua được vòng tay và bỏng ngô.
    - Linh…………….. không mua được gấu bông và vòng tay.
    - Linh …………….. mua được kẹo bông, vòng tay và bánh kem nếu được bố mẹ
    cho thêm 8000 đồng nữa.
    Tự luận (6 điểm)
    Câu 4. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)

    I.

    45 378 + 37 456
    ..

    60 157 – 56 249

    8206 × 6

    12 545 : 5

    ...................................................................................................................................

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................
    ….................................................................................................................................
    .
    Câu 5. (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ? (M1)

    Câu 6. (1 điểm) Sắp xếp kết quả các phép tính sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
    2

    (M2)
    12 234 x 2

    57 240 : 5

    10 150 x 6

    81 129 : 3

    23 061 x 4

    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Câu 7. (1 điểm) Giải toán (M2)
    Xe thứ nhất chở được 1240kg gạo, xe thứ nhất chở được bằng

    1
    3

    xe thứ hai. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    Bài giải

    Câu 8. (1 điểm) Số cần điền vào ô trống trong phép tính sau là: (M2)
    65849 = 12466 : 2
    15 689 :
    = 5 (dư 4)
    ............................................................... ...............................................................
    ................................................................ ...............................................................
    ................................................................ ...............................................................
    Câu 9. (1 điểm) Cho một hình chữ nhật có diện tích 486cm2. Nếu giảm chiều
    dài xuống 3 lần, giảm chiều rộng xuống 2 lần thì được một hình vuông. Tìm
    diện tích hình vuông. (M3)
    ...............................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................................…...

    3

    4
     
    Gửi ý kiến