Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề cuối kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trương thi ngan
    Ngày gửi: 16h:43' 03-07-2025
    Dung lượng: 17.6 KB
    Số lượt tải: 616
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 10
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    Bài 1: (1 điểm) Viết tiếp các số vào chỗ chấm cho thích hợp:
    a) 216; 217; 218; ..........; ..............;
    b) 310; 320; 330; ..........; ...............;
    Bài 2: (1 điểm): Các số: 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81
    C. 28, 37, 39, 72, 81, 93
    B. 93, 81,72, 39, 37, 28
    D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
    Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
    Đọc số
    Viết Trăm Chục Đơn
    số
    vị
    Bảy trăm chín mươi
    …………………………………………………….
    …………………………………………………….

    935
    7

    0

    Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1m
    = .........dm
    519cm
    = …….m…....cm
    2m 6 dm = ……..dm
    14m - 8m = ............ m
    II.PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    84 + 19
    62 - 25
    536 + 243
    879 - 356
    ...
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………

    Bài 6: Tìm x: (1 điểm)
    a) x : 4 = 8

    b) 4  x = 12 + 8

    5

    Bài 7: (2 điểm) Bao cà phê cân nặng 50 kg, 5 bao hạt tiêu cân nặng bằng một bao
    cà phê. Hỏi bao hạt tiêu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Bài giải
     
    Gửi ý kiến