Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Việt 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SGK
    Người gửi: Nguythi Ngan
    Ngày gửi: 15h:33' 11-04-2024
    Dung lượng: 42.4 KB
    Số lượt tải: 2065
    Số lượt thích: 0 người
    Điểm

    Nhận xét của GV chấm

    PHIẾU KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Năm học: 2023 - 2024
    Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
    Thời gian làm bài: 40 phút

    Họ và tên: .................................................................................... Lớp: 1 .........Trường: TH & THCS Trường Giang
    I. KIỂM TRA ĐỌC-HIỂU (5 điểm )

    Dê con trồng cây
    Cô giáo giao cho Dê một miếng đất nhỏ trong vườn trường để trồng rau cải củ.
    Dê con chăm chỉ, khéo tay nhưng lại hay sốt ruột. Làm đất xong, Dê con đem
    hạt cải ra gieo. Chẳng bao lâu, hạt mọc thành cây. Dê con sốt ruột ngày nào cũng
    nhổ cải lên xem đã có củ chưa. Nhổ lên rồi lại trồng xuống. Cứ như thế, cây
    không sao lớn được.
    Câu 1: Tìm trong bài tiếng có vần au, âu: (0,25đ
    ……………………................................................................................................................
    …………………………………………………………………………..

    Câu 2: Tìm ngoài bài đọc từ ngữ chứa tiếng có vần au, âu: (0,25đ)
    ……………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………

    Câu 3: Đánh dấu X vào

    trước câu trả lời đúng: (0,25đ)

    a. Dê con trồng rau gì?

    Rau cải củ .
    Rau cải xanh.

    Rau bắp cải.
    Rau súp lơ.

    b. Khi hạt cải mọc thành cây, Dê con hay làm gì?

    Bắt sâu cho cây rau cải .
    Nhổ cải lên rồi lại trồng xuống .

    Tưới nước cho cây rau cải.
    Nhổ cải lên để trồng cây rau

    khác.
    Câu 4: Em thích trồng cây rau gì nhất? Vì sao ? (0,25đ)
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………….

    PHẦN II. KIỂM TRA VIẾT (Nghe viết) (5 điểm )
    Câu 1. Viết chính tả (3 điểm )
    Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn từ “Một chú cá heo ở Biển Đen …..vì
    máy bay bị hỏng” trong bài “ Anh hùng biển cả” Sách giáo khoa Tiếng việt 1- trang 130.
    (Thời gian nhiều nhất để học sinh viết câu là 17 - 20 phút.

    Câu 2: Điền ch hay tr vào chỗ chấm. ( 1 điểm)
    con ……..ó

    …….ong ……óng

    cây ……..e

    cá ………ắm

    Câu 3: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.( 1 điểm)
    a. nhìn / chúng tôi / mỉm / cô giáo / cười
    .

    ......................................................................................................................................................................................................................................................

    b. đưa / đi / mẹ / sinh / bạn Lê / nhật / bé
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……..

    ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT 1

    I. Luyện đọc (5 điểm)
    1. Đọc bài: 3 điểm
    a. Đọc đoạn bài (3 điểm)
    - Đọc lưu loát rõ ràng biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 3 điểm
    - Đọc lưu loát rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
    - Đọc to rõ ràng chưa biết ngắt nghỉ đúng dấu câu được 2 điểm
    - Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm

    b. Đọc hiểu (2điểm)
    Câu 1: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
    Câu 2: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
    Câu 3: Khoanh đúng đáp án A được 0,25 điểm
    Câu 4: Khoanh đúng đáp án C được 0,25 điểm
    Câu 5: Viết được 1 đến 2 câu nói về gai đình em được 0,5 điểm
    II. Bài viết (5 điểm)
    Câu 1. Viết bài (3 điểm)
    - Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết đúng cỡ chữ,
    kiểu chữ, đúng độ cao. thẳng dòng, đều nét, được tối đa 3 điểm.
    - Viết đúng bài chính tả theo yêu cầu, biết trình bày đúng mẫu câu. Viết không đúng cỡ
    chữ, kiểu chữ, không đều nét, thẳng dòng, tuỳ mức độ có thể cho các mức điểm lẻ đến
    0,5 điểm.
    - Viết sai mỗi lỗi trừ 0,25 điểm tùy vào mức độ bài viết để trừ điểm.
    Câu 2. (1điểm)
    Điền đúng mỗi phụ âm đầu được 0,25 điểm
    Câu 3. Điền vần (1 điểm)
    Sắp xếp đúng mỗi câu cho 0.5 điểm

    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II lớp 1
    Số Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mạch kiến thức,
    câu
    kĩ năng
    tn t H tn
    t H tn t
    và số
    kq l T kq
    l
    T kq l
    điểm
    k
    k
    Số
    1.Kiến thức tập chung đọc,
    câu
    đọc từ, bài tập đọc.
    Số
    điểm

    Tổng
    H
    T
    k

    tn
    kq

    t
    l

    H
    T
    k

    2. Đọc a. Đọc tiếng từ,
    câu.

    2. Viêt

    Số
    câu
    Số
    điểm
    b. Bài tập.
    Số
    câu
    Số
    điểm
    a. Viết, viết tiếng
    Số
    vần,
    tiếng
    Số
    điểm
    b. Viết từ
    Số từ
    Số
    điểm
    c. Câu.
    Số câ

    1

    1

    2

    4

    1

    1

    3

    5

    1

    2

    3

    2

    3

    5

    1

    1

    2

    1

    1

    2
    1
    1

    Số
    điểm
    Tổng

    Số
    câu
    Số
    điểm

    1
    1

    1

    1

    2

    2

    2 1

    1

    1

    3

    1

    2

    1

    6

    4

    3 1

    1

    1

    5

    1

    3

    2

    8

    5
     
    Gửi ý kiến