Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thanh Hậu
Ngày gửi: 13h:12' 19-07-2024
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 533
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thanh Hậu
Ngày gửi: 13h:12' 19-07-2024
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 533
Số lượt thích:
0 người
Bài 1:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
a. Số 55 đọc là:
A. Năm năm
B. Năm mươi lăm
C. Lăm mươi năm
b. Số gồm 4 chục và 6 đơn vị là:
A. 40
B. 64
C. 46
Bài 2:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
a.
Một tuần có bao nhiêu ngày?
A. 5 ngày
B. 7 ngày
c. 9 ngày
b.Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A.
3 giờ
B.
12 giờ
C.
9 giờ
Bài 3:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2)
a. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 10 +
A. 20
B. 30
b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 27 A. 20
B. 7
Bài 4:(1 điểm) (M1)
Hình vẽ bên :
a. Có………hình tam giác
b. Có……….hình tròn
= 40
C. 40
=7
C. 30
Bài 5:(1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)
a. Đọc số:
b. Viết số:
89: …………………………………….... Bảy mươi tư: ………………...
25: ……………………………………...
Chín mươi chín: …………….....
Bài 6: (1 điểm) Tính: (M2)
10cm + 20cm + 30 cm =........
15 cm - 3 cm + 20cm =........
Bài 7:(1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1)
42 + 16
89 – 23
76 + 3
98 - 7
...........
...........
...........
............
...........
...........
...........
............
...........
...........
...........
............
Bài 8:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2)
95 < 59
67 - 12 > 60
87 < 97
35 + 34 = 69
Bài 9:(1 điểm) Cho các số: 46; 30; 87; 15 : (M3)
a. Số lớn nhất là:........................................................
b. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:........................................................
Bài 10:(1 điểm) Cô giáo có 78 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 24 cái
khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M3)
Phép tính:
Trả lời: Cô giáo còn lại
=
cái khẩu trang.
a. Số 55 đọc là:
A. Năm năm
B. Năm mươi lăm
C. Lăm mươi năm
b. Số gồm 4 chục và 6 đơn vị là:
A. 40
B. 64
C. 46
Bài 2:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
a.
Một tuần có bao nhiêu ngày?
A. 5 ngày
B. 7 ngày
c. 9 ngày
b.Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A.
3 giờ
B.
12 giờ
C.
9 giờ
Bài 3:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2)
a. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 10 +
A. 20
B. 30
b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 27 A. 20
B. 7
Bài 4:(1 điểm) (M1)
Hình vẽ bên :
a. Có………hình tam giác
b. Có……….hình tròn
= 40
C. 40
=7
C. 30
Bài 5:(1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)
a. Đọc số:
b. Viết số:
89: …………………………………….... Bảy mươi tư: ………………...
25: ……………………………………...
Chín mươi chín: …………….....
Bài 6: (1 điểm) Tính: (M2)
10cm + 20cm + 30 cm =........
15 cm - 3 cm + 20cm =........
Bài 7:(1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1)
42 + 16
89 – 23
76 + 3
98 - 7
...........
...........
...........
............
...........
...........
...........
............
...........
...........
...........
............
Bài 8:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2)
95 < 59
67 - 12 > 60
87 < 97
35 + 34 = 69
Bài 9:(1 điểm) Cho các số: 46; 30; 87; 15 : (M3)
a. Số lớn nhất là:........................................................
b. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:........................................................
Bài 10:(1 điểm) Cô giáo có 78 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 24 cái
khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M3)
Phép tính:
Trả lời: Cô giáo còn lại
=
cái khẩu trang.
 






Các ý kiến mới nhất