Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thi Thanh Hậu
    Ngày gửi: 13h:12' 19-07-2024
    Dung lượng: 128.0 KB
    Số lượt tải: 533
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
    a. Số 55 đọc là:
    A. Năm năm

    B. Năm mươi lăm

    C. Lăm mươi năm

    b. Số gồm 4 chục và 6 đơn vị là:
    A. 40

    B. 64

    C. 46

    Bài 2:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)
    a.

    Một tuần có bao nhiêu ngày?
    A. 5 ngày

    B. 7 ngày

    c. 9 ngày

    b.Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
    A.

    3 giờ

    B.

    12 giờ

    C.

    9 giờ

    Bài 3:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2)
    a. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 10 +
    A. 20

    B. 30

    b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 27 A. 20

    B. 7

    Bài 4:(1 điểm) (M1)
    Hình vẽ bên :
    a. Có………hình tam giác
    b. Có……….hình tròn

    = 40
    C. 40
    =7
    C. 30

    Bài 5:(1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)
    a. Đọc số:

    b. Viết số:

    89: …………………………………….... Bảy mươi tư: ………………...
    25: ……………………………………...

    Chín mươi chín: …………….....

    Bài 6: (1 điểm) Tính: (M2)
    10cm + 20cm + 30 cm =........

    15 cm - 3 cm + 20cm =........

    Bài 7:(1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1)
    42 + 16

    89 – 23

    76 + 3

    98 - 7

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    ...........

    ...........

    ...........

    ............

    Bài 8:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2)
    95 < 59

    67 - 12 > 60

    87 < 97

    35 + 34 = 69

    Bài 9:(1 điểm) Cho các số: 46; 30; 87; 15 : (M3)
    a. Số lớn nhất là:........................................................
    b. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:........................................................
    Bài 10:(1 điểm) Cô giáo có 78 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 24 cái
    khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M3)
    Phép tính:

    Trả lời: Cô giáo còn lại

    =

    cái khẩu trang.
     
    Gửi ý kiến