Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Côn Duy
    Ngày gửi: 09h:07' 07-05-2024
    Dung lượng: 135.5 KB
    Số lượt tải: 1558
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 1
    NĂM HỌC: 2023 -2024

    Mạch kiến thức và
    kĩ năng
    1. Số và phép tính:
    (85%)
    + Đọc, viết, so sánh các số
    đến 100,

    Số câu và
    số điểm

    Số câu

    + Phép cộng, trừ trong
    phạm vi 100;
    + Điền số, viết vào chỗ
    chẩm thích hợp.

    Số điểm

    Mức 1

    Mức 2

    TN

    TL

    TN

    TL

    2

    1

    1

    2,0

    1,0

    6

    Mức 3
    TN

    Tổng

    TL

    TN

    3

    1

    3

    0,5

    4,0

    1,0

    2,5

    4

    7,8,9

    10

    TL

    5

    6,0

    Câu số

    1,5

    2. Yếu tố hình học và đo
    lường: (15%)
    Xác định độ dài đồ vật,
    nhận biết được giờ đúng
    trên đồng hồ, nhận biết khối
    hộp chữ nhật, khối lập
    phương.

    Số câu

    2

    2

    Số điểm

    1,5

    1,5

    Câu số
    2,3

    Số câu
    Tổng

    Số điểm

    TRƯỜNG TH TÂN THỦY

    Lớp : 1...
    Họ và tên:........................................

    4

    1

    1

    3

    3,5

    1,0

    0,5

    4,0

    1
    1
    (10%)

    5
    4,0

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN: TOÁN LỚP 1
    Thời gian: 40 phút (không kể giao đề)

    5
    6,0

    Điểm

    Lời nhận xét của giáo viên

    Giáo viên
    chấm

    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    Bằng chữ ……………………………………………………
    ……………………………………………………

    Giáo
    viên coi

    Bằng số

    1.

    1.

    2.

    2.

    Đề A
    Bài 1: (M1)(0,5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    60; …; …; …; 64; 65; …; 67; …; …; 70; 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80
    Bài 2: (0,5 điểm): Số lớn nhất có hai chữ số là số:
    A.

    10

    B.

    98

    C.

    99

    D. 100

    Bài 3: (M1) ( 1điểm). Hình bên có ………… hình tam giác

    Bài 4:M1 ( 1điểm). Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
    "Số 75" đọc là:
    A. bảy năm                             B. bảy mươi lăm
    C. năm mươi bảy                   D. năm mươi lăm
    Bài 5: (M1)( 2điểm). Đặt tính rồi tính
    25 + 34

    76 - 20

    15 + 74

    78 - 3

    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    ...........................................................................................................

    Bài 6: (M2)( 1điểm). Nối số với phép tính thích hợp :
    75

    95

    59

    77

    32 + 43

    24 + 35

    42 + 35

    52 + 43

    Bài 7: <, >, = ? ( 1điểm). M2
    43 +35  … 80      

       67 – 42 …. 25        

    69 … 32 + 36

    22 + 43 .… 68 - 4

    Bài 8: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. ( M2) (1 đ)

    .....................................................................................................................
    Bài 9 : Chọn số thích hợp điền vào ô trống ( M3) ( 1điểm).
    ....

    +




    =

    77



    -




    =

    34


    Bài 10 : Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: ( 1điểm). M3

    Trong cuộc thi vẽ tranh về trường em, khối lớp Một vẽ được 36 bức
    tranh, khối lớp Hai vẽ được 42 bức tranh. Hai khối vẽ được tất cả bao
    nhiêu bức tranh?
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………………………………..

    TRƯỜNG TH TÂN THỦY

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    Lớp : 1...
    NĂM HỌC 2023-2024
    Họ và tên:........................................
    MÔN: TOÁN LỚP 1
    Thời gian: 40 phút (không kể giao đề)
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên
    Giáo viên
    Giáo
    chấm
    viên coi

    95

    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    Bằng chữ ……………………………………………………
    ……………………………………………………
    Bằng số

    1.

    1.

    2.

    2.

    ĐềB
    Bài 1: (0,5 điểm): Trong các số 33, 34, 45 ,54 số bé nhất là số:
    A. 45
    B. 34
    C. 33
    D. 54
    Bài 2 :(0,5 điểm): Số bé nhất có có hai chữ số là số:(M1)
    A.

    10

    B.

    11

    C.

    7

    D.

    9

    Bài 3:M1( 1điểm).   Số gồm 3 chục và 6 đơn vị và được viết là:
    A. 63

    B. 36

    C. 30

    D. 60

    Bài 4: (M1)( 1điểm).
    Hình bên có ……….. hình tam giác
    Bài 5: (M1) ( 2điểm). Đặt tính rồi tính
    35 + 32

    56 - 30

    14 + 71

    84 - 23

    .......................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    ...........................................................................................................
    Bài 6: (M2) Viết số thích hợp vào ô trống :
    - 24

    48

    –8

    +28

    +5

    Bài 7: (M2) (1 điểm). Điền dấu ( >,<, =) thích hợp vào chỗ chấm:
    68…. 60+ 10
    45+4………4+ 45
    12 + 3…..17 + 0
    56 + 13……77 – 12
    Bài 8: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm. ( M2) (1 điểm)

    .....................................................................................................................
    Bài 9 : Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: ( 1điểm). M3
    Nhà An có 17 quả trứng gà. Hôm nay cô của An lại cho 30 quả nữa. Bây giờ nhà
    An có tất cả bao nhiêu quả trứng gà?
    ……………………………………………………
    ………………………………………………………………………………..
    Bài 10:  Cho 3 số 32, 45, 77 hãy lập thành các phép tính thích hợp: M3
    ( 1điểm).
    +

    =

    -

    =
     
    Gửi ý kiến