Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Tự
    Ngày gửi: 21h:22' 04-04-2024
    Dung lượng: 145.0 KB
    Số lượt tải: 899
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:…………………………………………………………………………..Lớp…..
    I. Phần trắc nghiệm
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số lớn nhất có hai chữ số là:
    A. 10                        B. 90

    C. 99                        D. 98

    Câu 2. Trong các số 54, 67, 73, 38 số nhỏ hơn 50 là:
    A. 54                        B. 67

    C. 73                        D. 38

    Câu 3. Trong một tuần, nếu ngày 1 tháng 5 là thứ Hai thì ngày 6 tháng 5 là:
    A. Thứ Ba                B. Thứ Năm

    C. Thứ Bảy                D. Chủ Nhật

    Câu 4. Số gồm 3 đơn vị và 2 chục viết là:
    A. 32                        B. 12

    C. 20                        D. 23

    Câu 5. Trong bảng các số từ 1 đến 100, số đứng trước số nhỏ nhất có hai chữ số giống
    nhau là:
    A. 10                        B. 9

    C. 11                        D. 12

    Câu 6. Số?

    A. 78                        B. 70

    C. 80                        D. 79

    Câu 7. Mẹ ra vườn hái được 66 quả cam và chanh, trong đó có 23 quả chanh. Vậy mẹ
    hái được số quả cam là:
    A. 89 quả cam               B. 43 quả cam

    C. 66 quả cam               D. 78 quả cam

    Câu 8. Một sợi dây dài 46 cm. Hà cắt đi 22 cm. Sợi dây còn lại của Hà dài:

    A. 66 cm                  B. 24 cm

    C. 43 cm                  D. 34 cm

    II. Phần tự luận
    Câu 9. Đặt tính rồi tính:
    22 + 33

    31 + 65

    87 – 36 

    68 – 53

    89 – 59

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    ……..

    Câu 10. Số ?
    61 + 7 = …

    77 – .. … = 43

    34 + 23 – 37 = …

     

    ..… + 12 = 45
    65 – 10 + 32 = …

    Câu 11. Cho các số: 47, 32, 83, 91
    a) Viết các số theo thứ tự giảm dần: ……
    b) Số lớn nhất là: …….  Số bé nhất là: …....
    Câu 12. Lớp 1A có 37 bạn, trong đó có 22 bạn nam. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nữ?
    ………................................................................................................................................
    ………...............................................................................................................................

    Họ và tên…………………………………………………………………………Lớp………
    I. Kiểm tra đọc thành tiếng (6 điểm)
    II. Kiểm tra đọc hiểu (4 điểm)
    Đọc thầm bài văn sau:
    VIỆC LÀM Ý NGHĨA
    Chú Long mới chuyển đến khu phố nhà Huy. Chú thường thu gom chai lọ về rửa sạch,
    xếp gọn lại. Thấy vậy, Huy thắc mắc:
    - Chai lọ để bán, sao chú phải rửa ạ?
    Chú cười, chỉ cho Huy:
    - Đây là đồ chơi được làm từ chỗ phế liệu đó cháu !
    Chà! Có bao đồ chơi, nào là rô bốt, máy bay, ô tô, con lợn, con cú mèo,... Cái nào cũng
    được làm rất sáng tạo và đẹp mắt. Chú Long nói:
    - Rác thải nhựa ảnh hưởng rất xấu đến môi trường nhưng chỉ cần bỏ chút công sức thì
    nó lại trở nên có ích. Số đồ chơi này chú sẽ tặng các bạn nhỏ vùng cao.
    Huy hiểu ra. Từ đó, ngày nào cậu cũng sang làm đồ chơi cùng chú.
    (Mộc Miên)
    * Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc
    làm theo yêu cầu bài tập dưới đây.
    Câu 1: Chú Long nhặt chai lọ về làm gì? (1 điểm)
    A. để bán

    B. để làm đồ chơi

    C. để làm đồ dùng

    D. để trưng bày

    Câu 2: Rác thải nhựa có ảnh hưởng thế nào đến môi trường? (1 điểm)
    A. không ảnh hưởng gì     

    B. rất có lợi

    C. ảnh hưởng rất xấu đến môi trường

    D. cả B và C

    Câu 3: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp. (1 điểm)

    Câu 4: Hãy viết một câu nói về việc em sẽ làm để bảo vệ môi trường. (1 điểm)
    …………………………………………………………………………………………………….

    I. Chính tả (6 điểm): Nghe – viết  

    Em lớn lên rồi
    Năm nay em lớn lên rồi
    Không còn nhỏ xíu như hồi lên năm
    Nhìn trời, trời bớt xa xăm
    Nhìn sao, sao cách ngang tầm cánh tay

    II. Bài tập (4 điểm):
    Câu 1. (1 điểm) Điền vào chỗ trống.
    a)  x hay s?
    - lá …..en
    - …..âu kim
    - ……e máy
    - ……ở thích
    b) ng hay ngh?
    - suy ……..ĩ
    - ……..ĩa mẹ         - bắp …….ô
    - ……..ón tay
    Câu 2. (1 điểm) Chọn tiếng phù hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống.
    a. Trời nắng chói  ………………. .(chang/trang)
    b. Hôm nay là ngày ………………. nhật của cô giáo. (sinh/xinh)
    Câu 3. (1 điểm) Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    dọn dẹp/ bố mẹ/ giúp/ nhà cửa/ em
    …………………………………………………………………………………………………..

    Câu 4. (1 điểm) Quan sát tranh rồi viết 1 - 2 câu phù hợp với nội dung tranh.
     
    Gửi ý kiến