Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hưng Toàn
Ngày gửi: 20h:44' 17-04-2024
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 692
Nguồn:
Người gửi: Mai Hưng Toàn
Ngày gửi: 20h:44' 17-04-2024
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 692
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1)
a. Chữ số 8 trong số 48 135 có giá trị là:
A. 8 000
B. 8 165
C. 800
D. 80
b. Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:
A. 66 804
B. 67 934
C. 68 409
D. 68 712
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1)
a. Số 3048 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:
A. 3 000
B. 3 040
C. 3 050
D. 3 100
b. Làm tròn số 64 719 đến hàng chục nghìn ta được:
A. 60 000
B. 64 000
C. 65 000
D. 70 000
Câu 3. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1)
a. Tháng nào sau đây có 31 ngày?
A. Tháng 2
B. Tháng 4
C. Tháng 9
D. Tháng 12
b. Minh có 5 tờ tiền mệnh giá 20 000 đồng. Số tiền Minh có là:
A. 25 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 100 000 đồng
D. 150 000 đồng
Câu 4. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1)
a. Phép chia nào dưới đây có số dư là 1
A. 15 247 : 5
B. 23 016 : 4
C. 12 364 : 3
D. 58 110 : 9
b. Một đoàn tàu chở hàng gồm 9 toa, mỗi toa tàu chở 10 720 kg hàng hóa. Vậy khối
lượng hàng hóa đoàn tàu đó chở là:
A. 96 380 kg
B. 96 480 kg
C. 90 820 kg
D. 19 720 kg
Câu 5. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1)
Hình chữ nhật ABCD có kích thước như trên hình vẽ dưới đây: (M1)
a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
A. 12cm B. 16cm C. 20cm D. 36cm
b) Diện tích hình chữ nhật là ABCD là:
A. 48cm2
B. 36 cm2 C. 16cm2 D. 15cm2
Câu 6. Đặt tính rồi tính (M2)
20 092 × 4
97 075 : 5
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………
Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (M2)
a. …..... x 7 = 28637
b. ….... : 5 = 12 407
Câu 8. Gia đình bác Minh đã mua 3 xe ô tô gạch, mỗi xe chở 4 150 viên gạch. Sau
hai ngày, những người thợ xây đã xây hết 2 380 viên gạch. Hỏi còn bao nhiêu viên
gạch chưa xây ? (M3)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………
Câu 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 5 cm, chiều dài gấp 9 lần
chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là:……………………. (M2)
Câu 10. Bố Minh có một ao cá dạng hình vuông có cạnh dài 65 m. Bố dự định
trồng một số cây vải xung quanh ao, các cây sẽ cách đều 5m. Vậy số cây bưởi bố
Minh có thể trồng nhiều nhất là: (M3)
A. 13 cây
B. 26 cây
C. 52 cây
D. 65 cây
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI NĂM- LỚP 3
NĂM HỌC 2023-2024
Câu 1: a - A
b-D
Câu 2: a - C
b-A
Câu 3: a - D
b-C
Câu 4: a - C
b-B
Câu 5: a - B
b-D
Câu 6: 80368
19415
Câu 7: a - 4091
b - 62035
Câu 8: Số viên gạch 3 xe ô tô chở được là:
4150 x 3 = 12450 (viên gạch)
Số viên gạch chưa xây là:
12450 - 2380 = 10070 (viên gạch)
Đáp số: 10070 viên gạch
Câu 9: 225 cm2
Câu 10: C
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM- LỚP 3
NĂM HỌC 2023-2024
Mạch
Yêu cầu cần đạt
Số câu,
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
KT - KN
Số học
số điểm
- Cộng ( trừ) so sánh các số Sốcâu
trong vi 100.000
- Nhân ( chia) số có bốn
( năm) chữ số với (cho) số
Số điểm
có một chữ số.
- Làm tròn số.
- Tìm thành phần chưa biết
của phép tính.
Câusố
- Tính giá trị của biểu thức.
Sốcâu
Đại
- TiềnViệt Nam
Xem đồng hồ .Thánglượng và
đo lường năm
Số điểm
Câusố
Sốcâu
Yếu tố
hình học
- Chu vi,diện tích hình
vuông, hình chữ nhật
Sốđiểm
Câu số
Tổng
2
2
1
1
1
4
2
2
2
1
1
1
4
2
1,2
4,7
6
10
8
1
1
1
1
1
3
3
1
1
1
1
5
9
Sốcâu
4
2
2
1
1
10
Sốđiểm
4
2
2
1
1
10
a. Chữ số 8 trong số 48 135 có giá trị là:
A. 8 000
B. 8 165
C. 800
D. 80
b. Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:
A. 66 804
B. 67 934
C. 68 409
D. 68 712
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1)
a. Số 3048 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:
A. 3 000
B. 3 040
C. 3 050
D. 3 100
b. Làm tròn số 64 719 đến hàng chục nghìn ta được:
A. 60 000
B. 64 000
C. 65 000
D. 70 000
Câu 3. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1)
a. Tháng nào sau đây có 31 ngày?
A. Tháng 2
B. Tháng 4
C. Tháng 9
D. Tháng 12
b. Minh có 5 tờ tiền mệnh giá 20 000 đồng. Số tiền Minh có là:
A. 25 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 100 000 đồng
D. 150 000 đồng
Câu 4. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1)
a. Phép chia nào dưới đây có số dư là 1
A. 15 247 : 5
B. 23 016 : 4
C. 12 364 : 3
D. 58 110 : 9
b. Một đoàn tàu chở hàng gồm 9 toa, mỗi toa tàu chở 10 720 kg hàng hóa. Vậy khối
lượng hàng hóa đoàn tàu đó chở là:
A. 96 380 kg
B. 96 480 kg
C. 90 820 kg
D. 19 720 kg
Câu 5. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (M1)
Hình chữ nhật ABCD có kích thước như trên hình vẽ dưới đây: (M1)
a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
A. 12cm B. 16cm C. 20cm D. 36cm
b) Diện tích hình chữ nhật là ABCD là:
A. 48cm2
B. 36 cm2 C. 16cm2 D. 15cm2
Câu 6. Đặt tính rồi tính (M2)
20 092 × 4
97 075 : 5
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………
Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (M2)
a. …..... x 7 = 28637
b. ….... : 5 = 12 407
Câu 8. Gia đình bác Minh đã mua 3 xe ô tô gạch, mỗi xe chở 4 150 viên gạch. Sau
hai ngày, những người thợ xây đã xây hết 2 380 viên gạch. Hỏi còn bao nhiêu viên
gạch chưa xây ? (M3)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………
Câu 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 5 cm, chiều dài gấp 9 lần
chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là:……………………. (M2)
Câu 10. Bố Minh có một ao cá dạng hình vuông có cạnh dài 65 m. Bố dự định
trồng một số cây vải xung quanh ao, các cây sẽ cách đều 5m. Vậy số cây bưởi bố
Minh có thể trồng nhiều nhất là: (M3)
A. 13 cây
B. 26 cây
C. 52 cây
D. 65 cây
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI NĂM- LỚP 3
NĂM HỌC 2023-2024
Câu 1: a - A
b-D
Câu 2: a - C
b-A
Câu 3: a - D
b-C
Câu 4: a - C
b-B
Câu 5: a - B
b-D
Câu 6: 80368
19415
Câu 7: a - 4091
b - 62035
Câu 8: Số viên gạch 3 xe ô tô chở được là:
4150 x 3 = 12450 (viên gạch)
Số viên gạch chưa xây là:
12450 - 2380 = 10070 (viên gạch)
Đáp số: 10070 viên gạch
Câu 9: 225 cm2
Câu 10: C
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM- LỚP 3
NĂM HỌC 2023-2024
Mạch
Yêu cầu cần đạt
Số câu,
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
KT - KN
Số học
số điểm
- Cộng ( trừ) so sánh các số Sốcâu
trong vi 100.000
- Nhân ( chia) số có bốn
( năm) chữ số với (cho) số
Số điểm
có một chữ số.
- Làm tròn số.
- Tìm thành phần chưa biết
của phép tính.
Câusố
- Tính giá trị của biểu thức.
Sốcâu
Đại
- TiềnViệt Nam
Xem đồng hồ .Thánglượng và
đo lường năm
Số điểm
Câusố
Sốcâu
Yếu tố
hình học
- Chu vi,diện tích hình
vuông, hình chữ nhật
Sốđiểm
Câu số
Tổng
2
2
1
1
1
4
2
2
2
1
1
1
4
2
1,2
4,7
6
10
8
1
1
1
1
1
3
3
1
1
1
1
5
9
Sốcâu
4
2
2
1
1
10
Sốđiểm
4
2
2
1
1
10
 






Các ý kiến mới nhất