Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 21h:16' 21-04-2023
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 1114
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 21h:16' 21-04-2023
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 1114
Số lượt thích:
0 người
1
Trường TH Bình Phú
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
Ngày kiểm tra:
/ /2022
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Bài 1: Số ba mươi nghìn năm trăm mười hai viết là:
A. 35 012
B. 30 512
C. 3 512
Bài 2: Số lớn nhất có năm chữ số là:
A. 99 999
B. 10 000
C. 100 000
Bài 3: Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với
A. 2
B. 4
C. chính nó
Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
2 giờ = ………………..phút
A. 60
B. 120
C. 20
Bài 5: giá trị của biểu thức (40 000 – 20 000) x 2 là
A. 40 000
B. 0
C. 20 000
Bài 6: Hình bên là
A. Khối lập phương
B. Khối hộp chữ nhật
C. Khối trụ
Bài 7: Số La Mã XIV đọc là
A. Mười bốn
B. Mười sáu
C. Mười ba
Bài 8: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ 11 phút
B. 2 giờ 55 phút
C. 3 giờ 55 phút
Bài 9: Số 120 gấp lên 3 lần thì được
2
A. 360
B. 40
C. 123
Bài 10: Khối lớp Ba có 7 lớp, nếu thêm 1 học sinh nữa thì mỗi lớp vừa đủ 30 học
sinh. Vậy khối lớp Ba đó có:
A. 210 học sinh
B. 209 học sinh
C. 211 học sinh
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 35 652 + 14239
b) 39 426 : 3
Bài 2: Số ?
a) 1 200 + ………………….. = 2 000
b) ……………………. : 3 = 800
Bài 3: Tính giá tri biểu thức
a) 51 500 – 500 x 3
b) (8 000 - 2 000 ) : 2
Bài 4. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài giải
3
Bài 5: Dùng cả năm chữ số 3 ; 8; 0 ; 4 ; 1 để viết
a) Số lớn nhất có năm chữ số ………………….
b) Số bé nhất có năm chữ số : …………..……..
……………. HẾT ………….
Trường TH Bình Phú
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
Ngày kiểm tra:
/ /2022
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Bài 1: Số ba mươi nghìn năm trăm mười hai viết là:
A. 35 012
B. 30 512
C. 3 512
Bài 2: Số lớn nhất có năm chữ số là:
A. 99 999
B. 10 000
C. 100 000
Bài 3: Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với
A. 2
B. 4
C. chính nó
Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
2 giờ = ………………..phút
A. 60
B. 120
C. 20
Bài 5: giá trị của biểu thức (40 000 – 20 000) x 2 là
A. 40 000
B. 0
C. 20 000
Bài 6: Hình bên là
A. Khối lập phương
B. Khối hộp chữ nhật
C. Khối trụ
Bài 7: Số La Mã XIV đọc là
A. Mười bốn
B. Mười sáu
C. Mười ba
Bài 8: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ 11 phút
B. 2 giờ 55 phút
C. 3 giờ 55 phút
Bài 9: Số 120 gấp lên 3 lần thì được
2
A. 360
B. 40
C. 123
Bài 10: Khối lớp Ba có 7 lớp, nếu thêm 1 học sinh nữa thì mỗi lớp vừa đủ 30 học
sinh. Vậy khối lớp Ba đó có:
A. 210 học sinh
B. 209 học sinh
C. 211 học sinh
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 35 652 + 14239
b) 39 426 : 3
Bài 2: Số ?
a) 1 200 + ………………….. = 2 000
b) ……………………. : 3 = 800
Bài 3: Tính giá tri biểu thức
a) 51 500 – 500 x 3
b) (8 000 - 2 000 ) : 2
Bài 4. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài giải
3
Bài 5: Dùng cả năm chữ số 3 ; 8; 0 ; 4 ; 1 để viết
a) Số lớn nhất có năm chữ số ………………….
b) Số bé nhất có năm chữ số : …………..……..
……………. HẾT ………….
 






Các ý kiến mới nhất