Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kim diem
    Ngày gửi: 21h:16' 21-04-2023
    Dung lượng: 86.5 KB
    Số lượt tải: 1114
    Số lượt thích: 0 người
    1

    Trường TH Bình Phú
    Lớp: Ba
    Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Điểm

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
    Năm học: 2022 - 2023
    Ngày kiểm tra:
    / /2022
    Môn: Toán. Khối: Ba
    Thời gian làm bài 40 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    Lời nhận xét của giáo viên

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
    Bài 1: Số ba mươi nghìn năm trăm mười hai viết là:
    A. 35 012
    B. 30 512
    C. 3 512
    Bài 2: Số lớn nhất có năm chữ số là:
    A. 99 999
    B. 10 000
    C. 100 000
    Bài 3: Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với
    A. 2
    B. 4
    C. chính nó
    Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
    2 giờ = ………………..phút
    A. 60
    B. 120
    C. 20
    Bài 5: giá trị của biểu thức (40 000 – 20 000) x 2 là
    A. 40 000
    B. 0
    C. 20 000
    Bài 6: Hình bên là
    A. Khối lập phương
    B. Khối hộp chữ nhật
    C. Khối trụ
    Bài 7: Số La Mã XIV đọc là
    A. Mười bốn
    B. Mười sáu
    C. Mười ba
    Bài 8: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    A. 3 giờ 11 phút
    B. 2 giờ 55 phút
    C. 3 giờ 55 phút

    Bài 9: Số 120 gấp lên 3 lần thì được

    2

    A. 360
    B. 40
    C. 123
    Bài 10: Khối lớp Ba có 7 lớp, nếu thêm 1 học sinh nữa thì mỗi lớp vừa đủ 30 học
    sinh. Vậy khối lớp Ba đó có:
    A. 210 học sinh
    B. 209 học sinh
    C. 211 học sinh
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 1: Đặt tính rồi tính
    a) 35 652 + 14239

    b) 39 426 : 3

    Bài 2:  Số ?
    a) 1 200 + ………………….. = 2 000
    b) ……………………. : 3 = 800
    Bài 3: Tính giá tri biểu thức

    a) 51 500 – 500 x 3

    b) (8 000 - 2 000 ) : 2

    Bài 4. Giải bài toán theo tóm tắt sau:

    Bài giải

    3

    Bài 5: Dùng cả năm chữ số 3 ; 8; 0 ; 4 ; 1 để viết
    a) Số lớn nhất có năm chữ số ………………….
    b) Số bé nhất có năm chữ số : …………..……..
    ……………. HẾT ………….
     
    Gửi ý kiến