Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần Trọng Lực
Ngày gửi: 09h:29' 22-06-2024
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 1050
Nguồn:
Người gửi: trần Trọng Lực
Ngày gửi: 09h:29' 22-06-2024
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 1050
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH NA NGOI 1
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 3
(Thời gian 40 phút)
TỔ KHỐI: 1+2+3
Họ và tên: ………….....…...….....………..............................…. Lớp 3...................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Bài 1: (1 điểm) Cho các số: 3500, 26 919, 3501, 32 687.
a) Số lớn nhất trong bốn số trên là:...........................
b) Số bé nhất trong bốn số trên là:.............................
Bài 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
a, 5 ngày =
c, 4 m
giờ
=
b, 3 giờ =
dm
phút
d, 4 kg =
g
Bài 3: (1 điểm) Chọn đáp án đúng
Cho các số: 32460; 6032; 9846; 62302. Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a. 32460; 6032; 9846; 62302.
b. 6032; 9846; 62302;32460.
c. 6032; 9846; 32460; 62302.
c. 9846; 32460; 62302; 6032.
Bài 4: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
a) Số 5 chục nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị viết là:…………....
b) Số bảy nghìn bốn trăm sáu mươi tư viết là:…………
Bài 5: (1 điểm)
a. Giá trị của biểu thức : 35 + 120 : 5 là : ………….
b. Giá trị của biểu thức: 46- ( 20 + 10) là: ………….
Bài 6: (1 điểm) Cho bảng thống kê số học sinh của một trường tiểu học như sau:
Khối
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
150
200
180
210
170
Khối Một có ít hơn khối Năm
..........
học sinh
Bài 7: (1điểm) Số?
a)
- 326 = 45.
b)
x 2 = 684
Bài 8: ( 2 đ) Đặt tính rồi tính
a)49038 + 3259
b) 80765 – 4 359
……………..
……………..
……………..
……………..
…………….
……………..
c) 7513 x 6
…………….
…………….
…………….
d) 4328 : 4
………………
………………
………………
………………
………………
Bài 9: ( 1 đ) Cho hình vuông có chu vi 36cm. Tính diện tích hình vuông đó?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN.
1. Trắc nghiệm
Câu
1
a.32687
b.3500
Đáp án
Điểm
1
2
a. 120
b.180
c.40
d.4000
1
C
1
3
4
5
6
a.50806 a.59
b.7464 b.16
20
a.371
b.342
1
1
1
1
2. Tự luận
Câu 8: a. 52297
Câu 9:
b. 76406
Cạnh hình vuông là:
36 : 4 = 9 (cm)
Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81 (cm2)
Đáp số: 81 xăng ti mét vuông
7
c. 45078
d.1082
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 3
(Thời gian 40 phút)
TỔ KHỐI: 1+2+3
Họ và tên: ………….....…...….....………..............................…. Lớp 3...................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Bài 1: (1 điểm) Cho các số: 3500, 26 919, 3501, 32 687.
a) Số lớn nhất trong bốn số trên là:...........................
b) Số bé nhất trong bốn số trên là:.............................
Bài 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
a, 5 ngày =
c, 4 m
giờ
=
b, 3 giờ =
dm
phút
d, 4 kg =
g
Bài 3: (1 điểm) Chọn đáp án đúng
Cho các số: 32460; 6032; 9846; 62302. Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a. 32460; 6032; 9846; 62302.
b. 6032; 9846; 62302;32460.
c. 6032; 9846; 32460; 62302.
c. 9846; 32460; 62302; 6032.
Bài 4: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
a) Số 5 chục nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị viết là:…………....
b) Số bảy nghìn bốn trăm sáu mươi tư viết là:…………
Bài 5: (1 điểm)
a. Giá trị của biểu thức : 35 + 120 : 5 là : ………….
b. Giá trị của biểu thức: 46- ( 20 + 10) là: ………….
Bài 6: (1 điểm) Cho bảng thống kê số học sinh của một trường tiểu học như sau:
Khối
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
150
200
180
210
170
Khối Một có ít hơn khối Năm
..........
học sinh
Bài 7: (1điểm) Số?
a)
- 326 = 45.
b)
x 2 = 684
Bài 8: ( 2 đ) Đặt tính rồi tính
a)49038 + 3259
b) 80765 – 4 359
……………..
……………..
……………..
……………..
…………….
……………..
c) 7513 x 6
…………….
…………….
…………….
d) 4328 : 4
………………
………………
………………
………………
………………
Bài 9: ( 1 đ) Cho hình vuông có chu vi 36cm. Tính diện tích hình vuông đó?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN.
1. Trắc nghiệm
Câu
1
a.32687
b.3500
Đáp án
Điểm
1
2
a. 120
b.180
c.40
d.4000
1
C
1
3
4
5
6
a.50806 a.59
b.7464 b.16
20
a.371
b.342
1
1
1
1
2. Tự luận
Câu 8: a. 52297
Câu 9:
b. 76406
Cạnh hình vuông là:
36 : 4 = 9 (cm)
Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81 (cm2)
Đáp số: 81 xăng ti mét vuông
7
c. 45078
d.1082
 






Các ý kiến mới nhất