Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kim diem
    Ngày gửi: 21h:15' 21-04-2023
    Dung lượng: 64.8 KB
    Số lượt tải: 3019
    Số lượt thích: 0 người
    1

    Trường: TH Bình Phú
    Lớp: Ba
    Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Điểm

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
    Năm học: 2022 - 2023
    Ngày kiểm tra: …/01/20….
    Môn: Toán. Khối: Ba
    Thời gian làm bài 40 phút
    (không kể thời gian giao đề)
    Lời nhận xét của giáo viên

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
    Bài 1: Số liền trước của số 10 000 là:
    A. 9 999
    B. 99 999
    C. 10 001
    Bài 2: Số 20 700 là số:
    A. Tròn chục
    B. Tròn trăm
    C. Tròn nghìn
    Bài 3: Làm tròn số 40 523 đến hàng nghìn thì được số:
    A. 40 000
    B. 41 000
    C. 40 500
    Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
    7 m 3 cm = ……………..cm
    A. 73
    B. 730
    C. 703
    Bài 5: giá trị của biểu thức 50 000 – 20 000 x 2 là
    A. 60 000
    B. 10 000
    C. 30 000
    Bài 6: Hình bên là
    A. Khối lập phương
    B. Khối hộp chữ nhật
    C. Khối trụ
    Bài 7: Trong hộp có 1 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh, nếu lấy ra 1 quả
    bóng thì quả bóng đó không thể là quả bóng ………….
    A. Màu đỏ
    B. màu xanh
    C. Màu vàng
    Bài 8: Khối lập phương có:
    A. 4 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
    C. 6 mặt,12 cạnh, 8 đỉnh.
    Bài 9: Số 120 giảm đi 3 lần thì được
    A. 360
    B. 40

    B. 6 mặt, 10 cạnh, 8 đỉnh.
    D. 4 mặt, 12 cạnh, 12 đỉnh
    C. 123

    Bài 10: Có 3 chai nước như nhau đựng 1500 ml. Mỗi chai đó đựng được……
    A. 500 ml
    B. 4500 ml
    C. 2000 ml

    2

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 1: Đặt tính rồi tính
    a) 35 252 - 14539

    b) 24 035 : 5

    Bài 2:  Viết thành tổng
    a. 35 021 = …………………………………………………………………………………
    b. 10 802 = ………………………………………………………………………………….
    Bài 3: Tính giá tri biểu thức

    a) 61 500 – 500 x 3

    b) (8 000 + 2 000 ) : 2

    Bài 4: Một trang trại nuôi 1 020 con bò, số gà gấp 8 lần số bò. Hỏi trang trại đó có
    tất cả bao nhiêu con bò và gà?
    Bài giải

    Bài 5: Xếp các số sau: 32 450; 30 542; 35 420 ; 34 520 Theo thứ tự từ bé đến
    lớn: ………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
    ……………. HẾT ………….

    3

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
    Năm học: 2022-2023
    Môn: Toán. Khối: Ba
    Bài 1: Đọc viết đúng mỗi số 0,25 điểm
    Bài 2: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
    a. B
    b. A
    Bài 3: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
    a. B
    b. B
    Bài 4: Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
    Bài 5: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
    a. A
    b. D
    Bài 6: Tính đúng mỗi biểu thức 0,5 điểm
    a) (256 – 135) x 3
    b) 400 + 255 : 5
    = 121 x 3

    (0,25 đ)

    = 400 + 51

    (0,25 đ)

    = 363

    (0,25 đ)

    = 451

    (0,25 đ)

    Bài 7: Nối đúng mỗi số ghi 0,25 điểm

    4

    Bài 8: (1,25 điểm)
    Bài giải
    Số xe ba bánh có là: (0,25 đ)
    7 x 3 = 21 (xe) (0,25 đ)
    Số xe ba bánh và xe hai bánh có là: (0,25 đ)
    7 + 21 = 28 (xe)
    (0,25 đ)
    Đáp số: 28 xe
    (0,25 đ)

    Bài 9: Điền đúng kết quả là: 5 ghi 1 điểm
    Bài 10: (1,0 điểm)
    a) 559 + 311 = 970

    (0,5 điểm)

    b) 3 × 30 = 90

    (0,5 điểm)
    . . . . . . . . . . . . HẾT . . . . . . . . . . . . .
     
    Gửi ý kiến