Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Em làm được những gì? Trang 21 (tập 1).

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: không không không không không không
    Ngày gửi: 15h:30' 04-10-2023
    Dung lượng: 5.6 MB
    Số lượt tải: 114
    Số lượt thích: 0 người
    Lớp: 2a3

    MÔN : TOÁN
    GIÁO VIÊN: Nguyễn Thị Thanh

    Khởi động

    Ai nhanh, ai đúng?

    Câu 1
    Tám mươi bảy gồm mấy
    chục và mấy đơn vị?

    8 chục và
    7 đơn vị

    87 chục và
    0 đơn vị
    80 chục và
    7 đơn vị

    Câu 2

    ?

    30
    5

    35
    30
    25

    Câu 3

    7

    98

    90
    ?

    8
    9

    Tám
    gồm mấy
    Gộpmươi
    80 vàbảy
    7 được
    chục số
    và nào?
    mấy đơn vị?

    Gộp
    80

    7
    87 gồm 8 chục
    được
    87
    và 7 đơn vị

    Chủ đề

    1

    6
    i


    ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

    1

    Số

    Cùng tìm quy
    luật dãy số và
    điền số

    1

    Số
    +1

    +1

    +1

    +1

    +1

    38

    +1

    39

    Quy luật dãy số: đếm thêm 1

    40

    1

    Số
    +2

    +2

    +2

    +2

    +2

    43

    +2

    45

    Quy luật dãy số: đếm thêm 2

    47

    1

    Số
    +10 +10 +10 +10 +10 +10

    63

    73

    Quy luật dãy số: đếm thêm 10

    83

    2

    Mẫu

    Làm theo mẫu

    36

    73
    70

    3

    30
    ?

    6

    3 = 73
    ?
    70 + ?

    30
    ? + ?
    ?
    6 = 36

    3 + 70
    ?
    ? = 73
    ?

    ?
    6 + 30
    ? = 36
    ?

    73
    ? – 3 = 70
    ?

    36
    ? – ?
    ?
    6 = 30

    73
    ? – 70
    ? = ?
    3

    36
    ? – 30
    ? = ?
    6

    3

    a) Gọi tên các thành phần trong phép tính

    34

    + 52 = 86

    Số hạng

    Số hạng

    Tổng

    86

    – 52 =

    34

    Số bị trừ

    Số trừ

    Hiệu

    3

    b) Thay dấu ? bằng dấu phép tính (+, –)

    86
    34 52

    34 = 86 ?
    – 52
    52 = 86 ?
    – 34
    86 = 34 +
    ? 52

    4

    Đặt tính rồi tính

    62 + 24

    62
    +
    24
    86

    37 –
    15
    37


    15
    22

    +

    8+
    41
    8

    41
    49

    Làm vào
    bảng con

    5

    >
    =
    <

    12 > 8

    53 – 3 < 53
    50

    22 + 7 = 29
    29

    5 + 40 < 50
    45

    01
    6 点击加入标题文字
    Số?

    Mẫu

    ?
    9

    4

    39
    ?
    27
    ? 12
    ?
    17
    ? 10 2?
    7 10 0
    ? 2

    5

    35
    20 15
    ?
    10 10
    ? 5?
    5
    5
    5
    0
    ?
    ?
    ?

    7

    Một bến xe có 29 ô tô, sau đó có 9 ô tô
    rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?
    Nói câu trả lời và
    viết phép tính vào ô bên dưới

    29
    ?


    ?

    9
    ?

    =
    ?

    20
    ?

    20
    ? ô tô.
    Trả lời: Bến xe còn lại ……

    8

    Mẹ mua 10 cái bánh, ba mua thêm 6 cái bánh nữa. Hỏi
    cả ba và mẹ mua bao nhiêu cái bánh?
    Nói câu trả lời và
    viết phép tính vào ô bên dưới

    10
    ?

    +
    ?

    6
    ?

    =
    ?

    16
    ?

    16
    ? cái bánh.
    Trả lời: Cả ba và mẹ mua ……

    9

    ? cá.
    Ước lượng: Có khoảng ….. con
    ? con cá.
    Đếm: Có …..
    Cùng tìm
    cách làm và
    thực hiện

    9

    ? con cá.
    40
    Ước lượng: Có khoảng ………
    44
    ? con cá.
    Đếm: Có ………

    Khoảng
    10 con
     
    Gửi ý kiến