Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giữa Kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thanh Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 14-11-2023
Dung lượng: 361.6 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thanh Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 14-11-2023
Dung lượng: 361.6 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
Mức độ đánh giá
T
T
Chương
/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng,
Biểu
trừ, nhân, chia các
thức đại
đa thức nhiều biến
số
1 (17 tiết) Hằng đẳng thức
đáng nhớ-phân tích
đa thức thành nhân
tử
2 Các
hình
khối
Hình chóp tam giác
trong
đều, hình chóp tứ
thực
giác đều
tiễn
(7 tiết)
3 Định lí
Pythagore Định lí Pythagore
(2 tiết)
4
Tứ giác
(7 tiết)
Nhận
Thông
biết
hiểu
T
T TL
TL
N
N
1
1
1
1
4
1
2
2
TN
TL
1
1
Vận dụng
cao
T
TL
N
25%
1
1
25%
20%
1
1
10%
1
Tứ giác
Tính chất và dấu
3
hiệu nhận biết các tứ
giác đặc biệt
Tổng số câu
10
Số điểm
Tỉ lệ %
%
Tỉ lệ chung
Vận dụng
Tổng %
điểm
20%
1
1
1
2
30
70%
5
40%
2
1
21
20%
10%
100%
30%
100%
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN ĐẶC TẢ GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung
/Đơn vị
kiến thức
1
2
Các hình
khối trong
thực tiễn
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
Nhận biết:
2
– Nhận biết được các
(TN
khái niệm về đơn thức,
1,TL13a)
đa thức nhiều biến.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của
đa thức khi biết giá trị
của các biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc
thu gọn đơn thức, đa
thức.
Nhận biết:
4
– Nhận biết được các (TN 3,4 ,5,6)
khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
Hằng
Thông hiểu:
đẳng
– Mô tả được các hằng
thức
đẳng thức: bình phương
đáng
của tổng và hiệu; hiệu hai
nhớbình phương; lập phương
phân tích
của tổng và hiệu; tổng và
đa thứ
hiệu hai lập phương
thành
Vận dụng:
nhân tử
– Vận dụng hằng đẳng
thức thông qua nhóm
hạng tử và đặt nhân tử
chung.
Hình
Nhận biết
2 (TN 7,8)
chóp tam – Mô tả (đỉnh, mặt đáy,
giác đều, mặt bên, cạnh bên) được
hình
hình chóp tam giác đều và
chóp tứ hình chóp tứ giác đều.
giác đều Thông hiểu
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
Đa thức
nhiều
biến. Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
chia các
đa thức
nhiều
biến
Biểu thức
đại số
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
hiểu
Vận
dụng
2 (TN
2,TL
14)
1
(TL13
b)
1
(TL15a)
1 (TL
15b)
2
(TL16a
,b)
Vận
dụng
cao
3
Định lí
Pythagore
4
Tứ giác
việc tính thể tích, diện
tích xung quanh của hình
chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện
tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có
dạng hình chóp tam giác
đều và hình chóp tứ giác
đều,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số
Định lí
vấn đề thực tiễn gắn với
Pythagor
việc vận dụng định lí
e
Pythagore (ví dụ: tính
khoảng cách giữa hai vị
trí).
Thông hiểu:
1
– Giải thích được định lí
(TN 9)
Tứ giác
về tổng các góc trong một
tứ giác lồi bằng 360o.
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu
hiệu để một hình thang là
hình thang cân (ví dụ:
hình thang có hai đường
chéo bằng nhau là hình
thang cân).
– Nhận biết được dấu
hiệu để một tứ giác là
hình bình hành (ví dụ: tứ
3
Tính
giác có hai đường chéo (TN10,11,12)
chất và
dấu hiệu cắt nhau tại trung điểm
nhận biết của mỗi đường là hình
bình hành).
các tứ
giác đặc – Nhận biết được dấu
hiệu để một hình bình
biệt
hành là hình thoi (ví dụ:
hình bình hành có hai
đường chéo vuông góc
với nhau là hình thoi).
Thông hiểu
– Giải thích được tính
1
chất về cạnh đối, góc đối,
(TL17a
đường chéo của hình bình
)
hành.
Tổng
11
7
Tỉ lệ %
30%
40%
Tỉ lệ chung
70%
1
(TL
17b)
2
20%
1
10%
30%
ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Hãy chọn đáp án trong các câu sau
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. -5x2y.
B. 4xy + 1.
C.
.
D.
Câu 2. Giá trị của biểu thức x2 + 2x - 3 tại x = -3 là
A. 12.
B. -18.
C. 9.
Câu 3. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.
A.
.
B.
C.
.
D.
D. 0.
.
.
Câu 4. Đơn thức nào đồng dạng với
A.
.
B.
Câu 5. Khai triển
C.
.
D.
.
theo hằng đẳng thức ta được:
A.
C.
.
.
B.
.
.
D.
.
Câu 6. Trong hằng đẳng thức
Số hạng còn thiếu chỗ … là:
A. -xy.
B. 2xy.
C. xy.
D. -2xy.
Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Hình chóp tam giác đều có
A. Tất cả các cạnh đều bằng nhau.
B. Các cạnh bên không bằng nhau và đáy là hình tam giác có ba góc bằng nhau.
C. Tất cả các cạnh bằng nhau và đáy là tam giác đều.
D. Ba cạnh bên bằng nhau.
Câu 8. Đáy của hình chóp tam giác đều là
A Hình vuông.
B.Hình Tam giác .
C.Hình chữ nhật.
D. .Hình tam giác đều.
Câu 9. Cho tứ giác
có
. Số đo là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Một hình bình hành có thể không có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song song.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang.
B) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
C) Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
D) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Câu 12 . Tứ giác
là hình thoi nếu :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm)
Cho các đơn thức sau
;
;
;
a/ Đơn thức nào chưa được thu gọn
b/ Thu gọn đơn thức vừa tìm được ở câu a rồi cho biết bậc của chúng.
Câu 14 .(1 điểm)Tính giá trị biểu thức:
Câu 15.(1 điểm ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
tại x = 2
a/
b/ 2x2 – 4xy + 2y – x
Câu 16.(1.5 điểm) Bác Khôi làm một chiếc hộp gỗ có
dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy của hình
chóp là 6 m, chiều cao mặt bên xuất phát từ đỉnh của
hình chóp là 5 m.
a/ Tính diện tích xung quanh của chiếc hộp gỗ này.
b) Bác Khôi muốn sơn bốn mặt xung quanh của hộp gỗ.
Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30000 đồng (tiền sơn và
tiền công). Hỏi bác Khôi phải trả chi phí là bao nhiêu?
Câu 17. (2 điểm)
a/ Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Qua O, vẽ một đường thẳng cắt AB và
CD lần lượt tại M, N. Chứng minh rằng O là trung điểm của MN.
b/ Một máy bay đang ở độ cao 5,2 km. Khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của máy bay xuống mặt
đất đến vị trí A của sân bay là 10,2 km (Hình 10). Tính khoảng cách từ vị trí máy bay đến vị trí A của
sân bay. (kết quả làm tròn hàng phần mười).
B
C
A
-------------HẾT----------
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0đ) mỗi câu đúng được 0,25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp án
A
D
A
B
C
C
D
D
B
C
D
A
II.TỰ LUẬN: (7,0 đ)
Câu
Nội dung
Điểm
Điểm
chi tiết toàn bài
0,5 đ
a) Đơn thức chưa thu gọn là:
13
;
b)Thu gọn đơn thức tìm bậc
1,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
bậc đơn thức là 10
14
bậc đơn thức là 11
tại x = 2
0,5 đ
0,5 đ
Thay x= 2 vào biểu thức A ta có
15
Câu
16
2x2 – 4xy + 2y – x = (2x2 – 4xy) + (2y – x)
= 2x( x – 2y) – ( x - 2y) = ( x – 2y)(2x – 1)
0,5đ
1đ
1đ
0,5 đ
a)Diện tích xung quanh của chiếc hộp hình chóp tứ giác đều :
Sxq =
b)Chi phí bác Khôi phải trả là:
60.30000 = 1.800.000 đồng
0,5 đ
1đ
1,5 đ
Câu
17
Vẽ hình
(0,25
đ)
Do ABCD là hình bình hành nên AB // CD, suy
ra
(hai góc so le trong);OB = OD (tính chất đường chéo của hình
bình hành);
Xét ∆DON và ∆BOM ta có:
OD = OB;
0,25 đ)
2đ
(0,5 đ)
(hai góc đối đỉnh).
Suy ra ∆DON = ∆BOM (g.c.g).
Do đó OM = ON (hai cạnh tương ứng)
Vậy O là trung điểm của MN.
b)Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác ABC vuông tại C.
A
0,5 đ
0,5 đ
B
C
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
Mức độ đánh giá
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TN
1
2
3
Biểu thức
đại số
(17 tiết)
Các hình
khối trong
thực tiễn
(7 tiết)
Định lí
Đa thức nhiều biến. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
nhiều biến
1
Hằng đẳng thức
đáng nhớ-phân tích đa thức thành
nhân tử
4
Hình chóp tam giác đều, hình chóp
tứ giác đều
Định lí Pythagore
2
Thông hiểu
TL
1
TL
TN
1
Vận dụng
TN
TL
1
1
Pythagore
(2 tiết)
4
Tứ giác (7
tiết)
1
Tứ giác
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
10
1
2
600%
Tỉ lệ chung
1
1
10%
30%
90%
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN ĐẶC TẢ GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
TT
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
Đa thức
nhiều
biến. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân,
chia các
đa thức
nhiều
biến
1
Biểu thức
đại số
Hằng
đẳng thức
đáng nhớphân tích
đa thứ
thành
nhân tử
2
Các hình
khối trong
thực tiễn
3
Định lí
Pythagore
4
Tứ giác
Hình
chóp tam
giác đều,
hình chóp
tứ giác
đều
Định lí
Pythagore
Tứ giác
Tính chất
và dấu
hiệu nhận
Nhận biết:
2
– Nhận biết được các khái (TN 1,TL13a)
niệm về đơn thức, đa thức
nhiều biến.
Thông hiểu:
1 (TN 2)
– Tính được giá trị của đa
thức khi biết giá trị của các
biến.
Vận dụng:
1
– Thực hiện được việc thu
(TL13b)
gọn đơn thức, đa thức.
Nhận biết:
4
– Nhận biết được các khái (TN 3,4 ,5,6)
niệm: đồng nhất thức, hằng
đẳng thức.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng
thức: bình phương của tổng và
hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng
và hiệu hai lập phương
Vận dụng:
– Vận dụng hằng đẳng thức
thông qua nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
Nhận biết
2 (TN 7,8)
1(TL14)
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt
bên, cạnh bên) được hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều.
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể
tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật
quen thuộc có dạng hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (ví dụ:
tính khoảng cách giữa hai vị
trí).
Thông hiểu:
1
– Giải thích được định lí về
(TN 9)
tổng các góc trong một tứ giác
lồi bằng 360o.
Nhận biết:
3
– Nhận biết được dấu hiệu để (TN10,11,12)
một hình thang là hình thang
cao
cân (ví dụ: hình thang có hai
đường chéo bằng nhau là hình
thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để
một tứ giác là hình bình hành
(ví dụ: tứ giác có hai đường
chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường là hình bình
biết các tứ
hành).
giác đặc
– Nhận biết được dấu hiệu để
biệt
một hình bình hành là hình
thoi (ví dụ: hình bình hành có
hai đường chéo vuông góc với
nhau là hình thoi).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về
cạnh đối, góc đối, đường chéo
của hình bình hành.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
11
60%
3
30%
90%
1
10%
10%
ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
Đề gồm 14 câu, 02 trang
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Hãy chọn đáp án trong các câu sau
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. -5x2y.
B. 4xy + 1.
C.
.
D.
Câu 2. Giá trị của biểu thức x2 + 2x - 3 tại x = -3 là
A. 12.
B. -18.
C. 9.
Câu 3. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.
A.
.
B.
C.
.
D.
D. 0.
.
.
Câu 4. Đơn thức nào đồng dạng với
A.
.
B.
Câu 5. Khai triển
C.
.
D.
.
theo hằng đẳng thức ta được:
A.
C.
.
.
.
B.
D.
.
.
Câu 6. Trong hằng đẳng thức
Số hạng còn thiếu chỗ … là:
A. -xy.
B. 2xy.
C. xy.
D. -2xy.
Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Hình chóp tam giác đều có
A. Tất cả các cạnh đều bằng nhau.
B. Các cạnh bên không bằng nhau và đáy là hình tam giác có ba góc bằng nhau.
C. Tất cả các cạnh bằng nhau và đáy là tam giác đều.
D. Ba cạnh bên bằng nhau.
Câu 8. Đáy của hình chóp tam giác đều là
A Hình vuông.
B.Hình Tam giác .
C.Hình chữ nhật.
D. .Hình tam giác đều.
Câu 9. Cho tứ giác
có
. Số đo là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Một hình bình hành có thể không có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song song.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang.
B) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
C) Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
D) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Câu 12 . Tứ giác
là hình thoi nếu :
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
II. TỰ LUẬN( 4 điểm)
Câu 13 (1 điểm)
Cho các đơn thức sau
;
;
;
a/ Đơn thức nào chưa được thu gọn
b/ Thu gọn đơn thức vừa tìm được ở câu a rồi cho biết bậc của chúng.
Câu 14 .(1 điểm) Tính giá trị biểu thức:
Câu 15. ( 2 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều
a/ Nêu đỉnh, mặt đáy và các mặt bên hình chóp.
b/Tính diện tích xung quanh của hình chóp.
tại x = 2
với kích thước như hình vẽ.
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài: 90 phút
I.TRẮC NGHIỆM: (6,0đ) mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
D
A
B
C
A
D
8
D
9
B
10
C
11
D
12
A
II.TỰ LUẬN: (4,0 đ)
Câu
Nội dung
Điểm
Điểm
chi tiết toàn bài
0,25 đ
a) Đơn thức chưa thu gọn là:
13
;
b)Thu gọn đơn thức tìm bậc
1đ
0,25 đ
0,5 đ
bậc đơn thức là 10
14
15
bậc đơn thức là 11
tại x = 2
Thay x= 2 vào biểu thức A ta có
a)Đỉnh S, mặt đáy là ABCD,
Mặt bên: SAB, SBC, SCD, SAD
b)Diện tích xung quanh của giá đèn hình chóp tứ giác đều :
17/10/2023
GVBM
Kiều Thanh Bình
0,5 đ
0,5 đ
1đ
0,5 đ
0,5 đ
2đ
1đ
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
Mức độ đánh giá
T
T
Chương
/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng,
Biểu
trừ, nhân, chia các
thức đại
đa thức nhiều biến
số
1 (17 tiết) Hằng đẳng thức
đáng nhớ-phân tích
đa thức thành nhân
tử
2 Các
hình
khối
Hình chóp tam giác
trong
đều, hình chóp tứ
thực
giác đều
tiễn
(7 tiết)
3 Định lí
Pythagore Định lí Pythagore
(2 tiết)
4
Tứ giác
(7 tiết)
Nhận
Thông
biết
hiểu
T
T TL
TL
N
N
1
1
1
1
4
1
2
2
TN
TL
1
1
Vận dụng
cao
T
TL
N
25%
1
1
25%
20%
1
1
10%
1
Tứ giác
Tính chất và dấu
3
hiệu nhận biết các tứ
giác đặc biệt
Tổng số câu
10
Số điểm
Tỉ lệ %
%
Tỉ lệ chung
Vận dụng
Tổng %
điểm
20%
1
1
1
2
30
70%
5
40%
2
1
21
20%
10%
100%
30%
100%
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN ĐẶC TẢ GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung
/Đơn vị
kiến thức
1
2
Các hình
khối trong
thực tiễn
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
Nhận biết:
2
– Nhận biết được các
(TN
khái niệm về đơn thức,
1,TL13a)
đa thức nhiều biến.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của
đa thức khi biết giá trị
của các biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc
thu gọn đơn thức, đa
thức.
Nhận biết:
4
– Nhận biết được các (TN 3,4 ,5,6)
khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
Hằng
Thông hiểu:
đẳng
– Mô tả được các hằng
thức
đẳng thức: bình phương
đáng
của tổng và hiệu; hiệu hai
nhớbình phương; lập phương
phân tích
của tổng và hiệu; tổng và
đa thứ
hiệu hai lập phương
thành
Vận dụng:
nhân tử
– Vận dụng hằng đẳng
thức thông qua nhóm
hạng tử và đặt nhân tử
chung.
Hình
Nhận biết
2 (TN 7,8)
chóp tam – Mô tả (đỉnh, mặt đáy,
giác đều, mặt bên, cạnh bên) được
hình
hình chóp tam giác đều và
chóp tứ hình chóp tứ giác đều.
giác đều Thông hiểu
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
Đa thức
nhiều
biến. Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
chia các
đa thức
nhiều
biến
Biểu thức
đại số
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
hiểu
Vận
dụng
2 (TN
2,TL
14)
1
(TL13
b)
1
(TL15a)
1 (TL
15b)
2
(TL16a
,b)
Vận
dụng
cao
3
Định lí
Pythagore
4
Tứ giác
việc tính thể tích, diện
tích xung quanh của hình
chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện
tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có
dạng hình chóp tam giác
đều và hình chóp tứ giác
đều,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số
Định lí
vấn đề thực tiễn gắn với
Pythagor
việc vận dụng định lí
e
Pythagore (ví dụ: tính
khoảng cách giữa hai vị
trí).
Thông hiểu:
1
– Giải thích được định lí
(TN 9)
Tứ giác
về tổng các góc trong một
tứ giác lồi bằng 360o.
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu
hiệu để một hình thang là
hình thang cân (ví dụ:
hình thang có hai đường
chéo bằng nhau là hình
thang cân).
– Nhận biết được dấu
hiệu để một tứ giác là
hình bình hành (ví dụ: tứ
3
Tính
giác có hai đường chéo (TN10,11,12)
chất và
dấu hiệu cắt nhau tại trung điểm
nhận biết của mỗi đường là hình
bình hành).
các tứ
giác đặc – Nhận biết được dấu
hiệu để một hình bình
biệt
hành là hình thoi (ví dụ:
hình bình hành có hai
đường chéo vuông góc
với nhau là hình thoi).
Thông hiểu
– Giải thích được tính
1
chất về cạnh đối, góc đối,
(TL17a
đường chéo của hình bình
)
hành.
Tổng
11
7
Tỉ lệ %
30%
40%
Tỉ lệ chung
70%
1
(TL
17b)
2
20%
1
10%
30%
ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Hãy chọn đáp án trong các câu sau
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. -5x2y.
B. 4xy + 1.
C.
.
D.
Câu 2. Giá trị của biểu thức x2 + 2x - 3 tại x = -3 là
A. 12.
B. -18.
C. 9.
Câu 3. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.
A.
.
B.
C.
.
D.
D. 0.
.
.
Câu 4. Đơn thức nào đồng dạng với
A.
.
B.
Câu 5. Khai triển
C.
.
D.
.
theo hằng đẳng thức ta được:
A.
C.
.
.
B.
.
.
D.
.
Câu 6. Trong hằng đẳng thức
Số hạng còn thiếu chỗ … là:
A. -xy.
B. 2xy.
C. xy.
D. -2xy.
Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Hình chóp tam giác đều có
A. Tất cả các cạnh đều bằng nhau.
B. Các cạnh bên không bằng nhau và đáy là hình tam giác có ba góc bằng nhau.
C. Tất cả các cạnh bằng nhau và đáy là tam giác đều.
D. Ba cạnh bên bằng nhau.
Câu 8. Đáy của hình chóp tam giác đều là
A Hình vuông.
B.Hình Tam giác .
C.Hình chữ nhật.
D. .Hình tam giác đều.
Câu 9. Cho tứ giác
có
. Số đo là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Một hình bình hành có thể không có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song song.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang.
B) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
C) Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
D) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Câu 12 . Tứ giác
là hình thoi nếu :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
II. TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm)
Cho các đơn thức sau
;
;
;
a/ Đơn thức nào chưa được thu gọn
b/ Thu gọn đơn thức vừa tìm được ở câu a rồi cho biết bậc của chúng.
Câu 14 .(1 điểm)Tính giá trị biểu thức:
Câu 15.(1 điểm ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
tại x = 2
a/
b/ 2x2 – 4xy + 2y – x
Câu 16.(1.5 điểm) Bác Khôi làm một chiếc hộp gỗ có
dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy của hình
chóp là 6 m, chiều cao mặt bên xuất phát từ đỉnh của
hình chóp là 5 m.
a/ Tính diện tích xung quanh của chiếc hộp gỗ này.
b) Bác Khôi muốn sơn bốn mặt xung quanh của hộp gỗ.
Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30000 đồng (tiền sơn và
tiền công). Hỏi bác Khôi phải trả chi phí là bao nhiêu?
Câu 17. (2 điểm)
a/ Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Qua O, vẽ một đường thẳng cắt AB và
CD lần lượt tại M, N. Chứng minh rằng O là trung điểm của MN.
b/ Một máy bay đang ở độ cao 5,2 km. Khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của máy bay xuống mặt
đất đến vị trí A của sân bay là 10,2 km (Hình 10). Tính khoảng cách từ vị trí máy bay đến vị trí A của
sân bay. (kết quả làm tròn hàng phần mười).
B
C
A
-------------HẾT----------
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0đ) mỗi câu đúng được 0,25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp án
A
D
A
B
C
C
D
D
B
C
D
A
II.TỰ LUẬN: (7,0 đ)
Câu
Nội dung
Điểm
Điểm
chi tiết toàn bài
0,5 đ
a) Đơn thức chưa thu gọn là:
13
;
b)Thu gọn đơn thức tìm bậc
1,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
bậc đơn thức là 10
14
bậc đơn thức là 11
tại x = 2
0,5 đ
0,5 đ
Thay x= 2 vào biểu thức A ta có
15
Câu
16
2x2 – 4xy + 2y – x = (2x2 – 4xy) + (2y – x)
= 2x( x – 2y) – ( x - 2y) = ( x – 2y)(2x – 1)
0,5đ
1đ
1đ
0,5 đ
a)Diện tích xung quanh của chiếc hộp hình chóp tứ giác đều :
Sxq =
b)Chi phí bác Khôi phải trả là:
60.30000 = 1.800.000 đồng
0,5 đ
1đ
1,5 đ
Câu
17
Vẽ hình
(0,25
đ)
Do ABCD là hình bình hành nên AB // CD, suy
ra
(hai góc so le trong);OB = OD (tính chất đường chéo của hình
bình hành);
Xét ∆DON và ∆BOM ta có:
OD = OB;
0,25 đ)
2đ
(0,5 đ)
(hai góc đối đỉnh).
Suy ra ∆DON = ∆BOM (g.c.g).
Do đó OM = ON (hai cạnh tương ứng)
Vậy O là trung điểm của MN.
b)Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác ABC vuông tại C.
A
0,5 đ
0,5 đ
B
C
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
Mức độ đánh giá
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TN
1
2
3
Biểu thức
đại số
(17 tiết)
Các hình
khối trong
thực tiễn
(7 tiết)
Định lí
Đa thức nhiều biến. Các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
nhiều biến
1
Hằng đẳng thức
đáng nhớ-phân tích đa thức thành
nhân tử
4
Hình chóp tam giác đều, hình chóp
tứ giác đều
Định lí Pythagore
2
Thông hiểu
TL
1
TL
TN
1
Vận dụng
TN
TL
1
1
Pythagore
(2 tiết)
4
Tứ giác (7
tiết)
1
Tứ giác
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
10
1
2
600%
Tỉ lệ chung
1
1
10%
30%
90%
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN ĐẶC TẢ GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài :90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
TT
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
Đa thức
nhiều
biến. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân,
chia các
đa thức
nhiều
biến
1
Biểu thức
đại số
Hằng
đẳng thức
đáng nhớphân tích
đa thứ
thành
nhân tử
2
Các hình
khối trong
thực tiễn
3
Định lí
Pythagore
4
Tứ giác
Hình
chóp tam
giác đều,
hình chóp
tứ giác
đều
Định lí
Pythagore
Tứ giác
Tính chất
và dấu
hiệu nhận
Nhận biết:
2
– Nhận biết được các khái (TN 1,TL13a)
niệm về đơn thức, đa thức
nhiều biến.
Thông hiểu:
1 (TN 2)
– Tính được giá trị của đa
thức khi biết giá trị của các
biến.
Vận dụng:
1
– Thực hiện được việc thu
(TL13b)
gọn đơn thức, đa thức.
Nhận biết:
4
– Nhận biết được các khái (TN 3,4 ,5,6)
niệm: đồng nhất thức, hằng
đẳng thức.
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng
thức: bình phương của tổng và
hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng
và hiệu hai lập phương
Vận dụng:
– Vận dụng hằng đẳng thức
thông qua nhóm hạng tử và đặt
nhân tử chung.
Nhận biết
2 (TN 7,8)
1(TL14)
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt
bên, cạnh bên) được hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều.
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính thể
tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật
quen thuộc có dạng hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (ví dụ:
tính khoảng cách giữa hai vị
trí).
Thông hiểu:
1
– Giải thích được định lí về
(TN 9)
tổng các góc trong một tứ giác
lồi bằng 360o.
Nhận biết:
3
– Nhận biết được dấu hiệu để (TN10,11,12)
một hình thang là hình thang
cao
cân (ví dụ: hình thang có hai
đường chéo bằng nhau là hình
thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để
một tứ giác là hình bình hành
(ví dụ: tứ giác có hai đường
chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường là hình bình
biết các tứ
hành).
giác đặc
– Nhận biết được dấu hiệu để
biệt
một hình bình hành là hình
thoi (ví dụ: hình bình hành có
hai đường chéo vuông góc với
nhau là hình thoi).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về
cạnh đối, góc đối, đường chéo
của hình bình hành.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
11
60%
3
30%
90%
1
10%
10%
ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không tính thời gian giao đề)
Đề gồm 14 câu, 02 trang
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Hãy chọn đáp án trong các câu sau
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. -5x2y.
B. 4xy + 1.
C.
.
D.
Câu 2. Giá trị của biểu thức x2 + 2x - 3 tại x = -3 là
A. 12.
B. -18.
C. 9.
Câu 3. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.
A.
.
B.
C.
.
D.
D. 0.
.
.
Câu 4. Đơn thức nào đồng dạng với
A.
.
B.
Câu 5. Khai triển
C.
.
D.
.
theo hằng đẳng thức ta được:
A.
C.
.
.
.
B.
D.
.
.
Câu 6. Trong hằng đẳng thức
Số hạng còn thiếu chỗ … là:
A. -xy.
B. 2xy.
C. xy.
D. -2xy.
Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Hình chóp tam giác đều có
A. Tất cả các cạnh đều bằng nhau.
B. Các cạnh bên không bằng nhau và đáy là hình tam giác có ba góc bằng nhau.
C. Tất cả các cạnh bằng nhau và đáy là tam giác đều.
D. Ba cạnh bên bằng nhau.
Câu 8. Đáy của hình chóp tam giác đều là
A Hình vuông.
B.Hình Tam giác .
C.Hình chữ nhật.
D. .Hình tam giác đều.
Câu 9. Cho tứ giác
có
. Số đo là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Một hình bình hành có thể không có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song song.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang.
B) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
C) Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
D) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Câu 12 . Tứ giác
là hình thoi nếu :
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
II. TỰ LUẬN( 4 điểm)
Câu 13 (1 điểm)
Cho các đơn thức sau
;
;
;
a/ Đơn thức nào chưa được thu gọn
b/ Thu gọn đơn thức vừa tìm được ở câu a rồi cho biết bậc của chúng.
Câu 14 .(1 điểm) Tính giá trị biểu thức:
Câu 15. ( 2 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều
a/ Nêu đỉnh, mặt đáy và các mặt bên hình chóp.
b/Tính diện tích xung quanh của hình chóp.
tại x = 2
với kích thước như hình vẽ.
UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS AN BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
Thời gian làm bài: 90 phút
I.TRẮC NGHIỆM: (6,0đ) mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
D
A
B
C
A
D
8
D
9
B
10
C
11
D
12
A
II.TỰ LUẬN: (4,0 đ)
Câu
Nội dung
Điểm
Điểm
chi tiết toàn bài
0,25 đ
a) Đơn thức chưa thu gọn là:
13
;
b)Thu gọn đơn thức tìm bậc
1đ
0,25 đ
0,5 đ
bậc đơn thức là 10
14
15
bậc đơn thức là 11
tại x = 2
Thay x= 2 vào biểu thức A ta có
a)Đỉnh S, mặt đáy là ABCD,
Mặt bên: SAB, SBC, SCD, SAD
b)Diện tích xung quanh của giá đèn hình chóp tứ giác đều :
17/10/2023
GVBM
Kiều Thanh Bình
0,5 đ
0,5 đ
1đ
0,5 đ
0,5 đ
2đ
1đ
 






Các ý kiến mới nhất