Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giữa Kì I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kiều Thanh Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:02' 14-11-2023
    Dung lượng: 361.6 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
    TRƯỜNG THCS AN BÌNH

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    MA TRẬN GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: Toán 8
    Thời gian làm bài :90 phút
    (Không tính thời gian giao đề)
    Mức độ đánh giá
    T
    T

    Chương
    /
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị
    kiến thức

    Đa thức nhiều biến.
    Các phép toán cộng,
    Biểu
    trừ, nhân, chia các
    thức đại
    đa thức nhiều biến
    số
    1 (17 tiết) Hằng đẳng thức
    đáng nhớ-phân tích
    đa thức thành nhân
    tử
    2 Các
    hình
    khối
    Hình chóp tam giác
    trong
    đều, hình chóp tứ
    thực
    giác đều
    tiễn
    (7 tiết)
    3 Định lí
    Pythagore Định lí Pythagore
    (2 tiết)
    4

    Tứ giác
    (7 tiết)

    Nhận
    Thông
    biết
    hiểu
    T
    T TL
    TL
    N
    N
    1
    1
    1
    1

    4

    1

    2

    2

    TN

    TL
    1
    1

    Vận dụng
    cao
    T
    TL
    N
    25%

    1
    1

    25%

    20%

    1
    1

    10%

    1

    Tứ giác

    Tính chất và dấu
    3
    hiệu nhận biết các tứ
    giác đặc biệt
    Tổng số câu
    10
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    %
    Tỉ lệ chung

    Vận dụng

    Tổng %
    điểm

    20%
    1
    1

    1

    2

    30
    70%

    5
    40%

    2

    1

    21

    20%

    10%

    100%

    30%

    100%

    UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
    TRƯỜNG THCS AN BÌNH

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    BẢN ĐẶC TẢ GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: TOÁN 8
    Thời gian làm bài :90 phút
    (Không tính thời gian giao đề)

    T
    T

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung
    /Đơn vị
    kiến thức

    1

    2

    Các hình
    khối trong
    thực tiễn

    Mức độ đánh giá

    Nhận biêt

    Nhận biết:
    2
    – Nhận biết được các
    (TN
    khái niệm về đơn thức,
    1,TL13a)
    đa thức nhiều biến.
    Thông hiểu:
    – Tính được giá trị của
    đa thức khi biết giá trị
    của các biến.
    Vận dụng:
    – Thực hiện được việc
    thu gọn đơn thức, đa
    thức.
    Nhận biết:
    4
    – Nhận biết được các (TN 3,4 ,5,6)
    khái niệm: đồng nhất
    thức, hằng đẳng thức.
    Hằng
    Thông hiểu:
    đẳng
    – Mô tả được các hằng
    thức
    đẳng thức: bình phương
    đáng
    của tổng và hiệu; hiệu hai
    nhớbình phương; lập phương
    phân tích
    của tổng và hiệu; tổng và
    đa thứ
    hiệu hai lập phương
    thành
    Vận dụng:
    nhân tử
    – Vận dụng hằng đẳng
    thức thông qua nhóm
    hạng tử và đặt nhân tử
    chung.
    Hình
    Nhận biết
    2 (TN 7,8)
    chóp tam – Mô tả (đỉnh, mặt đáy,
    giác đều, mặt bên, cạnh bên) được
    hình
    hình chóp tam giác đều và
    chóp tứ hình chóp tứ giác đều.
    giác đều Thông hiểu
    – Giải quyết được một số
    vấn đề thực tiễn (đơn
    giản, quen thuộc) gắn với
    Đa thức
    nhiều
    biến. Các
    phép
    toán
    cộng,
    trừ,
    nhân,
    chia các
    đa thức
    nhiều
    biến

    Biểu thức
    đại số

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    2 (TN
    2,TL
    14)
    1
    (TL13
    b)

    1
    (TL15a)

    1 (TL
    15b)

    2
    (TL16a
    ,b)

    Vận
    dụng
    cao

    3

    Định lí
    Pythagore

    4

    Tứ giác

    việc tính thể tích, diện
    tích xung quanh của hình
    chóp tam giác đều và hình
    chóp tứ giác đều (ví dụ:
    tính thể tích hoặc diện
    tích xung quanh của một
    số đồ vật quen thuộc có
    dạng hình chóp tam giác
    đều và hình chóp tứ giác
    đều,...).
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số
    Định lí
    vấn đề thực tiễn gắn với
    Pythagor
    việc vận dụng định lí
    e
    Pythagore (ví dụ: tính
    khoảng cách giữa hai vị
    trí).
    Thông hiểu:
    1
    – Giải thích được định lí
    (TN 9)
    Tứ giác
    về tổng các góc trong một
    tứ giác lồi bằng 360o.
    Nhận biết:
    – Nhận biết được dấu
    hiệu để một hình thang là
    hình thang cân (ví dụ:
    hình thang có hai đường
    chéo bằng nhau là hình
    thang cân).
    – Nhận biết được dấu
    hiệu để một tứ giác là
    hình bình hành (ví dụ: tứ
    3
    Tính
    giác có hai đường chéo (TN10,11,12)
    chất và
    dấu hiệu cắt nhau tại trung điểm
    nhận biết của mỗi đường là hình
    bình hành).
    các tứ
    giác đặc – Nhận biết được dấu
    hiệu để một hình bình
    biệt
    hành là hình thoi (ví dụ:
    hình bình hành có hai
    đường chéo vuông góc
    với nhau là hình thoi).
    Thông hiểu
    – Giải thích được tính
    1
    chất về cạnh đối, góc đối,
    (TL17a
    đường chéo của hình bình
    )
    hành.
    Tổng
    11
    7
    Tỉ lệ %
    30%
    40%
    Tỉ lệ chung
    70%

    1
    (TL
    17b)

    2
    20%

    1
    10%
    30%

    ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
    TRƯỜNG THCS AN BÌNH

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: TOÁN 8
    Thời gian làm bài: 90 phút
    (Không tính thời gian giao đề)
    I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Hãy chọn đáp án trong các câu sau
    Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    A. -5x2y.
    B. 4xy + 1.
    C.
    .
    D.
    Câu 2. Giá trị của biểu thức x2 + 2x - 3 tại x = -3 là
    A. 12.
    B. -18.
    C. 9.
    Câu 3. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    D. 0.

    .
    .

    Câu 4. Đơn thức nào đồng dạng với
    A.

    .

    B.

    Câu 5. Khai triển

    C.

    .

    D.

    .

    theo hằng đẳng thức ta được:

    A.
    C.

    .

    .

    B.

    .

    .

    D.

    .

    Câu 6. Trong hằng đẳng thức
    Số hạng còn thiếu chỗ … là:
    A. -xy.
    B. 2xy.
    C. xy.
    D. -2xy.
    Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Hình chóp tam giác đều có
    A. Tất cả các cạnh đều bằng nhau.
    B. Các cạnh bên không bằng nhau và đáy là hình tam giác có ba góc bằng nhau.
    C. Tất cả các cạnh bằng nhau và đáy là tam giác đều.
    D. Ba cạnh bên bằng nhau.
    Câu 8. Đáy của hình chóp tam giác đều là
    A Hình vuông.
    B.Hình Tam giác .
    C.Hình chữ nhật.
    D. .Hình tam giác đều.
    Câu 9. Cho tứ giác

    . Số đo là:
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 10. Một hình bình hành có thể không có tính chất nào sau đây?
    A. Hai cạnh đối bằng nhau.
    B. Hai cạnh đối song song.
    C. Hai đường chéo bằng nhau.
    D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
    Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
    A Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang.
    B) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
    C) Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
    D) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
    Câu 12 . Tứ giác
    là hình thoi nếu :
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    II. TỰ LUẬN( 7 điểm)
    Câu 13 (1,5 điểm)
    Cho các đơn thức sau
    ;
    ;
    ;
    a/ Đơn thức nào chưa được thu gọn
    b/ Thu gọn đơn thức vừa tìm được ở câu a rồi cho biết bậc của chúng.
    Câu 14 .(1 điểm)Tính giá trị biểu thức:
    Câu 15.(1 điểm ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

    tại x = 2

    a/
    b/ 2x2 – 4xy + 2y – x
    Câu 16.(1.5 điểm) Bác Khôi làm một chiếc hộp gỗ có
    dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy của hình
    chóp là 6 m, chiều cao mặt bên xuất phát từ đỉnh của
    hình chóp là 5 m.
    a/ Tính diện tích xung quanh của chiếc hộp gỗ này.
    b) Bác Khôi muốn sơn bốn mặt xung quanh của hộp gỗ.
    Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30000 đồng (tiền sơn và
    tiền công). Hỏi bác Khôi phải trả chi phí là bao nhiêu?
    Câu 17. (2 điểm)
    a/ Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Qua O, vẽ một đường thẳng cắt AB và
    CD lần lượt tại M, N. Chứng minh rằng O là trung điểm của MN.
    b/ Một máy bay đang ở độ cao 5,2 km. Khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của máy bay xuống mặt
    đất đến vị trí A của sân bay là 10,2 km (Hình 10). Tính khoảng cách từ vị trí máy bay đến vị trí A của
    sân bay. (kết quả làm tròn hàng phần mười).
    B

    C

    A

    -------------HẾT----------

    UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
    TRƯỜNG THCS AN BÌNH

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
    NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: TOÁN 8
    Thời gian làm bài: 90 phút
    I.TRẮC NGHIỆM: (3,0đ) mỗi câu đúng được 0,25 đ
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10 11 12
    Đáp án
    A
    D
    A
    B
    C
    C
    D
    D
    B
    C
    D
    A
    II.TỰ LUẬN: (7,0 đ)
    Câu

    Nội dung

    Điểm
    Điểm
    chi tiết toàn bài
    0,5 đ

    a) Đơn thức chưa thu gọn là:
    13

    ;
    b)Thu gọn đơn thức tìm bậc

    1,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ

    bậc đơn thức là 10

    14

    bậc đơn thức là 11
    tại x = 2

    0,5 đ
    0,5 đ

    Thay x= 2 vào biểu thức A ta có
    15

    Câu
    16

    2x2 – 4xy + 2y – x = (2x2 – 4xy) + (2y – x)
    = 2x( x – 2y) – ( x - 2y) = ( x – 2y)(2x – 1)

    0,5đ





    0,5 đ

    a)Diện tích xung quanh của chiếc hộp hình chóp tứ giác đều :
    Sxq =
    b)Chi phí bác Khôi phải trả là:
    60.30000 = 1.800.000 đồng

    0,5 đ


    1,5 đ

    Câu
    17

    Vẽ hình

    (0,25
    đ)

    Do ABCD là hình bình hành nên AB // CD, suy
    ra 
    (hai góc so le trong);OB = OD (tính chất đường chéo của hình
    bình hành);
    Xét ∆DON và ∆BOM ta có:
    OD = OB;

    0,25 đ)

    (0,5 đ)

    (hai góc đối đỉnh).
    Suy ra ∆DON = ∆BOM (g.c.g).
    Do đó OM = ON (hai cạnh tương ứng)
    Vậy O là trung điểm của MN.
    b)Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác ABC vuông tại C.
    A

    0,5 đ
    0,5 đ

    B

    C

    UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TRƯỜNG THCS AN BÌNH
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    MA TRẬN GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: Toán 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
    Thời gian làm bài :90 phút
    (Không tính thời gian giao đề)
    Mức độ đánh giá
    T
    T

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn vị kiến thức

    Nhận biết
    TN

    1
    2

    3

    Biểu thức
    đại số
    (17 tiết)

    Các hình
    khối trong
    thực tiễn
    (7 tiết)
    Định lí

    Đa thức nhiều biến. Các phép toán
    cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
    nhiều biến

    1

    Hằng đẳng thức
    đáng nhớ-phân tích đa thức thành
    nhân tử

    4

    Hình chóp tam giác đều, hình chóp
    tứ giác đều
    Định lí Pythagore

    2

    Thông hiểu

    TL
    1

    TL

    TN
    1

    Vận dụng
    TN

    TL
    1

    1

    Pythagore
    (2 tiết)
    4

    Tứ giác (7
    tiết)

    1

    Tứ giác
    Tính chất và dấu hiệu nhận biết các
    tứ giác đặc biệt
    Tổng số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %

    3
    10

    1

    2

    600%

    Tỉ lệ chung

    1

    1
    10%

    30%
    90%

    UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TRƯỜNG THCS AN BÌNH
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    BẢN ĐẶC TẢ GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
    Thời gian làm bài :90 phút
    (Không tính thời gian giao đề)

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội
    dung/Đơn
    vị kiến
    thức

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận biêt

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    Vận
    dụng

    Đa thức
    nhiều
    biến. Các
    phép toán
    cộng, trừ,
    nhân,
    chia các
    đa thức
    nhiều
    biến
    1

    Biểu thức
    đại số
    Hằng
    đẳng thức
    đáng nhớphân tích
    đa thứ
    thành
    nhân tử

    2

    Các hình
    khối trong
    thực tiễn

    3

    Định lí
    Pythagore

    4

    Tứ giác

    Hình
    chóp tam
    giác đều,
    hình chóp
    tứ giác
    đều

    Định lí
    Pythagore

    Tứ giác
    Tính chất
    và dấu
    hiệu nhận

    Nhận biết:
    2
    – Nhận biết được các khái (TN 1,TL13a)
    niệm về đơn thức, đa thức
    nhiều biến.
    Thông hiểu:
    1 (TN 2)
    – Tính được giá trị của đa
    thức khi biết giá trị của các
    biến.
    Vận dụng:
    1
    – Thực hiện được việc thu
    (TL13b)
    gọn đơn thức, đa thức.
    Nhận biết:
    4
    – Nhận biết được các khái (TN 3,4 ,5,6)
    niệm: đồng nhất thức, hằng
    đẳng thức.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được các hằng đẳng
    thức: bình phương của tổng và
    hiệu; hiệu hai bình phương; lập
    phương của tổng và hiệu; tổng
    và hiệu hai lập phương
    Vận dụng:
    – Vận dụng hằng đẳng thức
    thông qua nhóm hạng tử và đặt
    nhân tử chung.
    Nhận biết
    2 (TN 7,8)
    1(TL14)
    – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt
    bên, cạnh bên) được hình chóp
    tam giác đều và hình chóp tứ
    giác đều.
    Thông hiểu
    – Giải quyết được một số vấn
    đề thực tiễn (đơn giản, quen
    thuộc) gắn với việc tính thể
    tích, diện tích xung quanh của
    hình chóp tam giác đều và
    hình chóp tứ giác đều (ví dụ:
    tính thể tích hoặc diện tích
    xung quanh của một số đồ vật
    quen thuộc có dạng hình chóp
    tam giác đều và hình chóp tứ
    giác đều,...).
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn
    đề thực tiễn gắn với việc vận
    dụng định lí Pythagore (ví dụ:
    tính khoảng cách giữa hai vị
    trí).
    Thông hiểu:
    1
    – Giải thích được định lí về
    (TN 9)
    tổng các góc trong một tứ giác
    lồi bằng 360o.
    Nhận biết:
    3
    – Nhận biết được dấu hiệu để (TN10,11,12)
    một hình thang là hình thang

    cao

    cân (ví dụ: hình thang có hai
    đường chéo bằng nhau là hình
    thang cân).
    – Nhận biết được dấu hiệu để
    một tứ giác là hình bình hành
    (ví dụ: tứ giác có hai đường
    chéo cắt nhau tại trung điểm
    của mỗi đường là hình bình
    biết các tứ
    hành).
    giác đặc
    – Nhận biết được dấu hiệu để
    biệt
    một hình bình hành là hình
    thoi (ví dụ: hình bình hành có
    hai đường chéo vuông góc với
    nhau là hình thoi).
    Thông hiểu
    – Giải thích được tính chất về
    cạnh đối, góc đối, đường chéo
    của hình bình hành.
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    11
    60%

    3
    30%
    90%

    1
    10%
    10%

    ỦY BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
    TRƯỜNG THCS AN BÌNH

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
    Thời gian làm bài: 90 phút
    (Không tính thời gian giao đề)

    Đề gồm 14 câu, 02 trang
    I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Hãy chọn đáp án trong các câu sau
    Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    A. -5x2y.
    B. 4xy + 1.
    C.
    .
    D.
    Câu 2. Giá trị của biểu thức x2 + 2x - 3 tại x = -3 là
    A. 12.
    B. -18.
    C. 9.
    Câu 3. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    D. 0.

    .
    .

    Câu 4. Đơn thức nào đồng dạng với
    A.

    .

    B.

    Câu 5. Khai triển

    C.

    .

    D.

    .

    theo hằng đẳng thức ta được:

    A.
    C.

    .

    .
    .

    B.
    D.

    .
    .

    Câu 6. Trong hằng đẳng thức
    Số hạng còn thiếu chỗ … là:
    A. -xy.
    B. 2xy.
    C. xy.
    D. -2xy.
    Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Hình chóp tam giác đều có
    A. Tất cả các cạnh đều bằng nhau.
    B. Các cạnh bên không bằng nhau và đáy là hình tam giác có ba góc bằng nhau.
    C. Tất cả các cạnh bằng nhau và đáy là tam giác đều.
    D. Ba cạnh bên bằng nhau.
    Câu 8. Đáy của hình chóp tam giác đều là
    A Hình vuông.
    B.Hình Tam giác .
    C.Hình chữ nhật.
    D. .Hình tam giác đều.
    Câu 9. Cho tứ giác

    . Số đo là:
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 10. Một hình bình hành có thể không có tính chất nào sau đây?
    A. Hai cạnh đối bằng nhau.
    B. Hai cạnh đối song song.
    C. Hai đường chéo bằng nhau.
    D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
    Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
    A Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang.
    B) Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
    C) Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
    D) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
    Câu 12 . Tứ giác
    là hình thoi nếu :

    A.
    C.

    .
    .

    B.
    D.

    .
    .

    II. TỰ LUẬN( 4 điểm)
    Câu 13 (1 điểm)
    Cho các đơn thức sau
    ;
    ;
    ;
    a/ Đơn thức nào chưa được thu gọn
    b/ Thu gọn đơn thức vừa tìm được ở câu a rồi cho biết bậc của chúng.
    Câu 14 .(1 điểm) Tính giá trị biểu thức:
    Câu 15. ( 2 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều
    a/ Nêu đỉnh, mặt đáy và các mặt bên hình chóp.
    b/Tính diện tích xung quanh của hình chóp.

    tại x = 2
    với kích thước như hình vẽ.

    UỶ BAN NHÂN DÂN TP BIÊN HÒA
    TRƯỜNG THCS AN BÌNH

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: TOÁN 8 (Dành cho học sinh hòa nhập)
    Thời gian làm bài: 90 phút
    I.TRẮC NGHIỆM: (6,0đ) mỗi câu đúng được 0,5 đ
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Đáp án
    A
    D
    A
    B
    C
    A
    D

    8
    D

    9
    B

    10
    C

    11
    D

    12
    A

    II.TỰ LUẬN: (4,0 đ)
    Câu

    Nội dung

    Điểm
    Điểm
    chi tiết toàn bài
    0,25 đ

    a) Đơn thức chưa thu gọn là:
    13

    ;
    b)Thu gọn đơn thức tìm bậc


    0,25 đ
    0,5 đ

    bậc đơn thức là 10

    14

    15

    bậc đơn thức là 11
    tại x = 2

    Thay x= 2 vào biểu thức A ta có
    a)Đỉnh S, mặt đáy là ABCD,
    Mặt bên: SAB, SBC, SCD, SAD
    b)Diện tích xung quanh của giá đèn hình chóp tứ giác đều :

    17/10/2023
    GVBM

    Kiều Thanh Bình

    0,5 đ
    0,5 đ



    0,5 đ
    0,5 đ



     
    Gửi ý kiến