Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiếng Việt 1, dề kiểm tra cuối kì 1.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hồng Hạnh
    Ngày gửi: 16h:44' 12-04-2024
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 1272
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Sông Mây

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

    Họ và tên :

    Năm học 2021 – 2022

    ………………………........

    GV coi thi 1
    (GVCN)

    GV coi thi
    2

    Điểm thanh
    tra lại

    Chữ kí
    thanh tra

    MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
    PHẦN ĐỌC

    Học sinh lớp …………

    Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét – chữ kí của GVCN

    Chữ kí GV
    chấm lần 2

    1. Đọc vần : 2 âm, 2 vần
    th

    nh

    gi

    ng

    y

    tr

    ch

    ph

    qu

    gh

    kh

    ngh

    ong

    ương

    uôi

    ach

    ênh

    ia

    ăng

    um

    uân

    ôp

    at

    yên

    et
    iên
    2. Đọc từ : 4 từ

    an

    inh

    uôn

    anh

    sóng biển

    mặt trời

    thông minh

    nhanh nhẹn

    âm thầm

    giấc mơ

    bông súng

    con suối

    mưa phùn

    hạt thóc

    khu rừng

    quả bưởi

    chùm vải

    tia chớp

    thước kẻ

    sếu bay

    xin phép

    lịch sử

    đàn bướm

    chịu khó

    3. Đọc câu : 2 câu
    - Vào giờ ra chơi, hai bạn gái thi nhảy dây với nhau.
    - Đàn chim ri vẫn chăm chỉ tha những cọng rơm khô làm tổ.
    - Vào mùa hè, ở Sa Pa mỗi ngày ở đây như có bốn mùa.
    - Vườn nhà bà em có trồng cây ớt, rau ngót và cà rốt.
    - Trái đất của chúng ta vô cùng rộng lớn.
    4. Đọc đoạn ( Đọc 1 đoạn): Cây trên đảo

    Bố của bé công tác ở đảo xa. Về thăm nhà, bố mang biếu ông cây bàng
    vuông nhỏ. Hôm ra lại đảo, bố đem theo mấy bầu cây hạt cườm, muỗm leo, dừa
    xiêm. Bố nói trên đảo cũng trồng được nhiều thứ cây, giống như ở đất liền.
    5. Khoanh vào ý trả lời đúng
    Câu 1: Bố mang biếu ông cây gì?
    A. Cây dừa xiêm
    B. Cây bàng vuông nhỏ
    C. Cây hạt cườm
    Câu 2: Bố mang cây giống nào ra đảo?
    A. Cây muỗm leo, dừa xiêm.
    B. Cây bàng vuông nhỏ,
    C. Cây hạt cườm, muỗm leo, dừa xiêm.
    6. Nối từ với nội dung tranh thích hợp
    cái giếng
    nải chuối
    chong chóng
    đèn xếp

    7. Nối chữ với chữ cho phù hợp:

    Các bạn

    *

    *

    có hổ, báo, sư tử.

    Ở sở thú

    *

    *

    vui chơi trên sân trường.

    Trường TH Sông Mây

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

    GV coi thi 1

    GV coi thi
    2

    Họ và tên :
    ………………………........

    Năm học 2021 – 2022
    MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

    Học sinh lớp …………

    PHẦN VIẾT
    Thời gian : 30 phút

    Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét – chữ kí của GVCN

    1. Viết 2 âm, 2 vần, 2 từ:

    2. Viết đoạn:

    (GVCN)

    Chữ kí GV
    chấm lần 2

    Điểm thanh
    tra lại

    Người
    thanh tra

    3. Điền âm : g hay gh ( 1 điểm )

    4. Điền vần : Điền vần on hay om (1 điểm)

    5. Điền từ ( thôn xóm, tôm rim ) vào chỗ chấm hoàn chỉnh câu (2 điểm)

    ^
    Trường TH Sông Mây

    GV coi thi 1

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

    Họ và tên :

    Năm học 2021– 2022

    ………………………........

    MÔN TOÁN LỚP 1

    Điểm thanh
    tra lại

    Chữ kí
    thanh tra

    Thời gian 40 phút

    Học sinh lớp …………

    Điểm (bằng chữ và số) Nhận xét – chữ kí của GVCN

    Chữ kí GV
    chấm lần 2

    I./ TRẮC NGHIỆM
    Bài 1: Số?

    Bài 2: 5…..8 . Dấu cần điền vào chỗ chấm
    a. <
    b. >
    c. =
    Bài 3: Kết quả của phép tính 4 + 3 = ….. là :
    a.5

    (GVCN)

    GV coi thi
    2

    b. 6

    c. 7

    d. 8

    Bài 4: 9 – 3 = ……. Số cần điền vào chỗ trống là :
    a. 7

    b. 8

    c. 9

    d. 6

    Bài 5: Số bé nhất trong các số 5, 7, 9, 1
    a.5
    b. 7
    Bài 6: Hình dưới đây là hình gì ?

    c. 9

    d. 1

    a. khối lập phương
    b. khối hộp chữ nhật
    c. hình chữ nhật
    d. hình vuông

    II./ TỰ LUẬN
    Bài 7: Tính
    4+2=…
    3 + 5 = ...
    Bài 8 : <, >, =
    Bài 9: Tính :

    7 – 2 = ….
    9 – 5 =…

    5 + 4 ……2 + 6

    1+6… 9–3

    6 + 3 – 5 =….

    3 + 4 – 2 =….

    Bài 10 : Sắp xếp thứ tự các số 2, 6, 1, 9, 4
    - Từ bé đến lớn ………………………………………………..
    Bài 11 : Quan sát tranh viết phép tính thích hợp

    Bài 12 : Số :

    4+

    I. ĐỌC:

    = 7–2

    9–4 =4+

    KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2021 – 2022

    1. Đọc thành tiếng các 2 âm, 2 vần ( 2đ) GV chỉ ngẫu nhiên 2 âm, 2 vần cho HS. Mỗi
    âm, vần đọc đúng được 0,5 điểm
    2. Đọc thành tiếng các từ ( 2đ) GV chỉ ngẫu nhiên 4 từ cho HS. Mỗi từ đọc đúng được
    0,5 điểm
    3. GV chỉ ngẫu nhiên 2 câu không theo thứ tự cho HS đọc ( 1 đ). Mỗi câu đọc đúng
    được 0,5 điểm
    4. HS đọc đoạn 1 đoạn trong bài Cây trên đảo được ( 1 đ).
    5. Khoanh chọn ý đúng( 1 đ).
    + Câu 1 khoanh đúng ý B được 0, 5đ
    + Câu 2 khoanh đúng ý C được 0, 5đ
    6. Nối chữ với hình( 2 đ). : Mỗi cặp nối đúng được 0,25 điểm
    7. Nối ô chữ cho phù hợp( 1 đ). : Mỗi cặp nối đúng được 0,5 điểm
    II.VIẾT :
    1. GV đọc cho học sinh viết 2 âm, 2 vần ( 1 đ): th, gh, ong, em . Mỗi âm, vần viết
    đúng được 0,5 điểm.
    2. GV đọc cho học sinh viết từ : cây bàng, hạt thóc . Mỗi từ viết đúng được 1 điểm.
    3. GV đọc cho học sinh viết đoạn thơ ( 3đ )

    Đi học lắm điều hay
    Cha mẹ vẫn chờ mong
    Các bạn hứa trong lòng
    Học tập thật chăm chỉ.

    - Viết đúng các từ ngữ, thẳng dòng , đúng cỡ chữ : 3 điểm. Sai 1 lỗi trừ 0.5 đ
    - Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ 1 điểm cho cả bài viết.
    4. Điền âm: Điền đúng mỗi âm được 0,5 điểm
    5. Điền vần: Điền đúng mỗi vần được 0,5 điểm
    6. Điền từ : Điền đúng mỗi từ được 1 điểm.

    ĐÁP ẤN TOÁN
    Bài 1 : Điền đúng số lượng được 0,25 điểm mỗi hình
    Bài 2 : Khoanh đúng ý b được 0,5 điểm
    Bài 3: Khoanh đúng ý c được 0,5 điểm
    Bài 4: Khoanh đúng ý d được 0,5 điểm
    Bài 5: Khoanh đúng ý d được 0,5 điểm
    Bài 6: Khoanh đúng ý b được 0,5 điểm
    Bài 7: Tính: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    Bài 8: <, >, =
    - Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    Bài 9 : Tính: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    Bài 10: HS xếp đúng dãy số từ bé đến lớn được 1 điểm
    Bài 11 : Quan sát tranh viết đúng phép tính được 1 điểm
    Bài 12: Điền số
    - Điền đúng số ở mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
     
    Gửi ý kiến