Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    vbt Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: DIEP THUY
    Ngày gửi: 12h:30' 27-09-2023
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 199
    Số lượt thích: 0 người
    n

    Lời giải chi tiết:
    a) Băng giấy xanh dài 10 cm.
    Băng giấy trắng dài 7 cm.
    b) Băng giấy xanh dài hơn băng giấy trắng là
    10 – 7 = 3 ( cm)
    Chọn đáp án A.

    Bài 4
    Ngăn trên có 20 quyển sách,
    ngăn dưới có 35 quyển sách.
    Hỏi ngăn trên có ít hơn ngăn
    dưới bao nhiêu quyển sách?

      35

       -

      20

       =

      15

    Trả lời: Ngăn trên có ít hơn ngăn dưới 15 quyển sách

    .

    Bài 5
    Ở một siêu thị, ngày thứ nhất bán
    được 58 thùng dâu, ngày thứ hai
    bán được 30 thùng dâu. Hỏi cả
    hai ngày siêu thị bán được bao
    nhiêu thùng
      58 dâu?   +   
      30

     =

      88

    Trả lời: Cả hai ngày siêu thị đó bán được 88 thùng dâu

    .

    Bài 1

     

                                                                                   

    :

     

                                                                                                                                                              

     Ước lượng: Có khoảng 40 con mèo                             
    Ước lượng: Có khoảng 40 quả táo.
                   Đếm: Có 43 con mèo                                                 
    Đếm: Có 38 quả táo
          

    3. Nối mỗi số với tên gọi các thành phần của phép tính
    (theo mẫu).

    Bài 4
    Đúng ghi đ, sai ghi s, làm lại các phép tính sai.

     

     

     

     

    Ta làm lại các phép tính sai như sau:

     

    HẸN GẶP LẠI

    5. Điền dấu >, <, =
    9 < 29                         
    60 + 8 = 8 + 60
    74 – 24 < 74 + 24

    6. Nối hai số có tổng bằng 80 để giúp chim mẹ tìm con.

    7. Mai sưu tầm được 45 con tem, Lê sưu tầm được 15 con
    tem. Hỏi Mai sưu tầm được nhiều hơn Lê bao nhiêu con tem?
      45
         15
       =
      30
    Trả lời: Mai sưu tầm được nhiều hơn Lê 30 con tem.
    :

    8. Vui học.
    Quan sát các số sau:

    1

    a) Dùng thước thẳng nối các điểm để có:
    •Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA.
    •Các đoạn thẳng AE, EB.
    •Các đoạn thẳng IK, KL, LM.
    b) Em tô màu chuồng chim.
    •Hình vuông: màu vàng.
    •Hình tam giác: màu đỏ.
    •Hình chữ nhật: màu xanh dương.

    13

    2. Dùng thước thẳng vẽ đoạn thẳng MN dài 6 cm.

    14

    3. Ước lượng rồi đo.

    b) Đường màu xanh dài 7 cm.
    Đường màu đen dài 8 cm.
    15

    5. Số?
    Mỗi hình sau đây có bao nhiêu hình tam giác

      Có 2 hình tam giác                             Có 3 hình tam giác
    b) Ta vẽ thêm 1 đoạn thẳng để được 5 hình tam giác như sau:
                

    16

    1. Quan sát các tia số sau

    b) Số liền trước của số 3 là số 2.
        Số liền trước của số 5 là số 4.
        Số liền trước của số 8 là số 7.
    c) Số liền sau của số 49 là 50
        Số liền sau của số 43 là 44
       Số liền sau của số 40 là số 41.
    17

    2. Quan sát ba tia số ở bài 1.

    a) Trên các tia số này, số bên phải lớn hơn số bên
    trái.
    b) 1 < 9                        20 < 100                      47 > 42
       
    3 7 > 6                        30 = 30                        46 < 48
    a) Viết số liền sau.

    b) Viết số liền trước.

    18

    4.
    46, 47, 48 là ba số liên tiếp.
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số liên tiếp.

    5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

    19

    6. Đếm thêm 2 (vẽ theo mẫu, viết số vào chỗ chấm).

    20

    7. Dựa vào tia số, tìm kết quả của phép tính.
    a) Đếm thêm.

    b) Đếm bớt.

    21

    8. Viết số thích hợp vào chỗ trống

    22

    9. Vui học
    Số nhà của mỗi bạn là số nào?
    - Số lớn nhất có hai chữ số là 99.
    - Số bé nhất có hai chữ số là 10
    - Số liền sau của 99 là 100.
    - Số gồm hai chữ số 4 và 7, số này lớn hơn 70 là 74.

    23

    2. Viết vào chỗ chấm
    a)
    - Ngón trỏ ngắn hơn 1 dm.
    - Bàn tay bằng 1 dm.
    - Gang tay dài hơn 1 dm.
    - Sải tay dài hơn 10 dm.
    - Bước chân ngắn hơn 5 dm.
    b) cm hay dm?
    - Ngón trỏ dài khoảng: 5 cm.
    - Gang tay dài khoảng: 15 cm.
    - Bàn tay dài khoảng: 1 dm.
    - Sải tay dài khoảng: 12 dm.
    - Bước chân dài khoảng: 4 dm

    24

    3. Đúng ghi đ, sai ghi s.

    4. Tính
    8 cm + 2 cm = 10 cm                          10 dm + 7 dm = 17 dm
    29 cm – 17 cm = 12 cm                      33 dm – 21 dm = 12 dm
    33 cm – 10 cm + 25 cm = 48 cm  44 dm + 55 dm - 68 dm = 31
    dm.
    25

    5. Bộ bàn ghế học sinh có kích thước đo được như hình bên. Hỏi mặt
    bàn cao hơn mặt ghế mấy đề-xi-mét?

     6

       -  

     3

     =

     3

    Trả lời: Mặt bàn cao hơn mặt ghế 3 dm
    26

    6. Dài hơn, ngắn hơn hay bằng?

    27

    7.Đánh dấu    vào cách đặt thước đúng để đo các đồ vật

    28

    8. Ước lượng rồi đo các đồ vật trong lớp

    29

    1. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu).

    Sáu mươi
    mốt
    Bốn mươi
    lăm

    11
    81
    30

    2. Tô màu hồng vào ô số lớn nhất, màu xanh vào ô số bé nhất rồi viết
    các số theo thứ tự từ bé đến lớn vào các ô bên dưới

    3. Đặt tính rồi tính.

    31

    4. Vẽ kim cò thiếu và viết số thích hợp vào chỗ trống

    32

    5. Viết tên đường thẳng vào chỗ chấm

    6. Tính rồi sắp xếp các kết quả theo thứ tự từ lớn đến bé
    6 dm
    7 dm + 0 dm = 7
    ........                           8 dm – 2 dm = .........
    dm
    50
    70 dm – 30 dm = 40
    ........                       90 dm – 40 dm = .........
    dm
    dm
    6 dm
    7 dm, ......
       
    ....... dm, ....... dm, ........
    33
    50
    40

    7. Tô màu.
    Tô hình tròn màu đỏ, hình tam giác màu vàng (có thể tô thêm màu và
    trang trí thành bức tranh).

    34

    8. Có 23 con bọ rùa đang đậu trên những bông hoa, thêm 15
    con bay đến. Hỏi có tất cả bao nhiêu con bọ rùa?
    25

    +

    13

    =

    38

    Trả lời: Có tất cả 38 con bọ rùa

    35

    9. Vui học. Đúng ghi đ, sai ghi s.

    đ

    s

    đ

    đ

    đ

    đ

    36

    1. Em hãy viết tên một vài loại cây có trong trường mà em đã quan sát.

    Cây
    cây
    cây
    2.phượng,
    Điền từ thích hợp
    vào chỗ chấm
    bàng,
    cau.dựa vào kết quả ở bài 1.
    a) Cao hơn hay thấp hơn?
    Cây

    Chiều cao của cây so với
    chiều cao của em

    Chiều cao của cây so với
    chiều cao của cột cờ

    Phượng

    cao hơn

    thấp hơn

     
    cao
    cây
     
     
    cao
    hơn.
    cây
    bàng
    hơn.
    b).cau.
    Cây phượng cao hơn
    cây bàng
     

    Cây cau thấp hơn cây bàng.
    Cây phượng cao nhất.
    Cây cau thấp nhất. f

     
    thấp
     
    hơn.
    thấp
    hơn.

    37
     
    Gửi ý kiến