Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kỳ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Đình Trí
    Ngày gửi: 20h:35' 04-05-2025
    Dung lượng: 273.9 KB
    Số lượt tải: 2209
    Số lượt thích: 0 người
    Ma trận đề kiểm tra.
    -

    Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì II lớp 3
    Trắc nghiệm: 4 câu - 3 điểm
    Tự luận:
    4 câu - 7 điểm
    TT

    1

    Chủ đề

    Số học

    Mức 1
    TN

    TL

    Mức 2
    TN

    Mức 3

    TL

    TN

    Tổng

    TL

    điểm

    Số câu

    2

    2

    1

    5 câu

    Số điểm

    1,5

    4

    1

    6 điểm

    Số câu

    2

    2câu

    Số điểm

    1

    1 điểm

    Số câu

    2

    1 câu

    Số điểm

    1,5

    0,5 điểm

    Đại lượng
    2

    và đo
    đại lượng

    3

    4

    Yếu tố
    hình học

    Số câu

    1

    1 câu

    Số điểm

    2

    2 điểm

    Giải toán
    có lời văn

    Tổng số câu

    6

    3

    1

    9 câu

    Số điểm

    4

    5

    1

    10điểm

    TRƯỜNG TIỂU HỌC………

    Họ và tên học sinh : ……………………………………………….
    Lớp : …...… Số báo danh : …..….... Phòng thi số : ……..…... Số phách

    Ngày ........tháng....... năm 2025
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2024 - 2025
    MÔN TOÁN – LỚP 3
    Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
    Câu 1: (1 điểm) M1
    a, Số liền trước của số 100 000 là:
    A. 99 999

    B. 90 000

    C. 99 909

    D. 100 001

    b, Số gồm 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị, 7 trăm là: : (M1) (0,5 điểm)
    A. 7457

    B. 56 870

    C. 74 705

    D. 65 807

    Câu 2: (0,5 điểm) Số 42 890 làm tròn đến hàng nghìn được số là: ( M1)
    A. 43 000
    B. 42 000
    C. 50 000
    D. 42 800
    Câu 3: (0,5 điểm) Số 15 viết theo số La Mã là: ( M1)
    A. XIX

    B. IVX

    C. XIV

    D. XV

    Câu 4: ( M1 – 1 điểm)
    a.Đồng hồ chỉ mấy giờ?
    A. 2 giờ 15 phút

    B. 4 giờ 10 phút

    C. 12 giờ 10 phút

    b. 4 năm =..........
    A. 12 tháng

    B. 24 tháng

    C. 48 tháng

    Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích hình chữ
    nhật là: ( M1 – 0,5 điểm).
    A. 15 cm²

    B. 54 cm²

    C. 50 cm²

    D. 45 cm²

    Câu 6: ( M1 – 0,5 điểm) Một cạnh hình vuông là 8cm. Diện tích hình vuông là:

    A. 16cm

    B. 32 cm²

    C, 64 cm²

    D. 64 cm

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2) 2 đ
    a) 14 428 + 1357

    b) 15 783 – 12 568

    c) 21 253 x 3

    d) 16 572 : 4

    ........................

    ........................

    ........................

    .................................

    ........................

    ........................

    ........................

    .................................

    ........................

    ........................

    ........................

    .................................

    ........................

    ........................

    ........................

    ……………………….

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    Câu........................
    8: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm) (M2)
    ........................
    ........................
    ........................
    a. 5128 x 8 + 1723
    b. 2363 + (18 573 + 3421)
    ........................
    ........................
    ........................
    ........................
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ........................
    ………………………………………………………………………………………………………
    Câu 9: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 13 980 kg gạo, ngày thứ hai bán được
    nhiều hơn ngày thứ nhất 120 kg gạo. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki- lô – gam
    gạo? ( M2 – 2 điểm)
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    Câu 10: (1 điểm) (M3)
    a, Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số.
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………
    b, Tìm chữ số thích hợp:
    8

    4 6 5

    +
    3
    2 8

    7
    7

    ___________________________________________________________________________

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
    MÔN TOÁN – LỚP 3
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
    Câu 1:
    Câu 2:
    Câu 3:
    Câu 4:
    Câu 5:
    Câu 6:

    a, A
    b, C
    A
    D
    a. C
    b. C
    B
    C

    II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
    Câu 6: Đặt tính rồi tính:
    a)14 428 + 1357

    b) 15783 - 12568

    14 428
    +

    c) 253 x 3

    15 783
    -

    1 357
    15 785

    21 253
    x

    12 568
    3 215

    3
    63795

    d) 16 572 : 4
    16 572
    05
    17

    4
    4143

    12
    Câu 7: Tính giá trị biểu thức:

    0

    a. 5128 x 8 + 1723 = 41024 + 1723
    = 42747

    b. 2363 + (18 573 + 3421) = 2363 + 21994
    = 24 357

    Bài giải:
    Ngày thứ hai bán được là:
    13 980 + 120 = 14 000( kg)
    Cả hai ngày bán được là:

    Câu 8:

    13 980 + 14 000 = 27 980( kg)
    Đáp số: 27 980 kg gạo
    Câu 9:
    a, - Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: 98 765
    - Số bé nhất có 3 chữ số là: 100
    - Hiệu là: 98 765 – 100 = 98665
    b, Tìm chữ số thích hợp:
    89 4 6 5
    +
    3372

    9287
     
    Gửi ý kiến