Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Trí
Ngày gửi: 20h:35' 04-05-2025
Dung lượng: 273.9 KB
Số lượt tải: 2209
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Trí
Ngày gửi: 20h:35' 04-05-2025
Dung lượng: 273.9 KB
Số lượt tải: 2209
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề kiểm tra.
-
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì II lớp 3
Trắc nghiệm: 4 câu - 3 điểm
Tự luận:
4 câu - 7 điểm
TT
1
Chủ đề
Số học
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
Mức 3
TL
TN
Tổng
TL
điểm
Số câu
2
2
1
5 câu
Số điểm
1,5
4
1
6 điểm
Số câu
2
2câu
Số điểm
1
1 điểm
Số câu
2
1 câu
Số điểm
1,5
0,5 điểm
Đại lượng
2
và đo
đại lượng
3
4
Yếu tố
hình học
Số câu
1
1 câu
Số điểm
2
2 điểm
Giải toán
có lời văn
Tổng số câu
6
3
1
9 câu
Số điểm
4
5
1
10điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC………
Họ và tên học sinh : ……………………………………………….
Lớp : …...… Số báo danh : …..….... Phòng thi số : ……..…... Số phách
Ngày ........tháng....... năm 2025
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1: (1 điểm) M1
a, Số liền trước của số 100 000 là:
A. 99 999
B. 90 000
C. 99 909
D. 100 001
b, Số gồm 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị, 7 trăm là: : (M1) (0,5 điểm)
A. 7457
B. 56 870
C. 74 705
D. 65 807
Câu 2: (0,5 điểm) Số 42 890 làm tròn đến hàng nghìn được số là: ( M1)
A. 43 000
B. 42 000
C. 50 000
D. 42 800
Câu 3: (0,5 điểm) Số 15 viết theo số La Mã là: ( M1)
A. XIX
B. IVX
C. XIV
D. XV
Câu 4: ( M1 – 1 điểm)
a.Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 2 giờ 15 phút
B. 4 giờ 10 phút
C. 12 giờ 10 phút
b. 4 năm =..........
A. 12 tháng
B. 24 tháng
C. 48 tháng
Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích hình chữ
nhật là: ( M1 – 0,5 điểm).
A. 15 cm²
B. 54 cm²
C. 50 cm²
D. 45 cm²
Câu 6: ( M1 – 0,5 điểm) Một cạnh hình vuông là 8cm. Diện tích hình vuông là:
A. 16cm
B. 32 cm²
C, 64 cm²
D. 64 cm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2) 2 đ
a) 14 428 + 1357
b) 15 783 – 12 568
c) 21 253 x 3
d) 16 572 : 4
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
……………………….
........................
........................
........................
........................
Câu........................
8: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm) (M2)
........................
........................
........................
a. 5128 x 8 + 1723
b. 2363 + (18 573 + 3421)
........................
........................
........................
........................
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
........................
………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 13 980 kg gạo, ngày thứ hai bán được
nhiều hơn ngày thứ nhất 120 kg gạo. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki- lô – gam
gạo? ( M2 – 2 điểm)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) (M3)
a, Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b, Tìm chữ số thích hợp:
8
4 6 5
+
3
2 8
7
7
___________________________________________________________________________
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN – LỚP 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
a, A
b, C
A
D
a. C
b. C
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a)14 428 + 1357
b) 15783 - 12568
14 428
+
c) 253 x 3
15 783
-
1 357
15 785
21 253
x
12 568
3 215
3
63795
d) 16 572 : 4
16 572
05
17
4
4143
12
Câu 7: Tính giá trị biểu thức:
0
a. 5128 x 8 + 1723 = 41024 + 1723
= 42747
b. 2363 + (18 573 + 3421) = 2363 + 21994
= 24 357
Bài giải:
Ngày thứ hai bán được là:
13 980 + 120 = 14 000( kg)
Cả hai ngày bán được là:
Câu 8:
13 980 + 14 000 = 27 980( kg)
Đáp số: 27 980 kg gạo
Câu 9:
a, - Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: 98 765
- Số bé nhất có 3 chữ số là: 100
- Hiệu là: 98 765 – 100 = 98665
b, Tìm chữ số thích hợp:
89 4 6 5
+
3372
9287
-
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì II lớp 3
Trắc nghiệm: 4 câu - 3 điểm
Tự luận:
4 câu - 7 điểm
TT
1
Chủ đề
Số học
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
Mức 3
TL
TN
Tổng
TL
điểm
Số câu
2
2
1
5 câu
Số điểm
1,5
4
1
6 điểm
Số câu
2
2câu
Số điểm
1
1 điểm
Số câu
2
1 câu
Số điểm
1,5
0,5 điểm
Đại lượng
2
và đo
đại lượng
3
4
Yếu tố
hình học
Số câu
1
1 câu
Số điểm
2
2 điểm
Giải toán
có lời văn
Tổng số câu
6
3
1
9 câu
Số điểm
4
5
1
10điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC………
Họ và tên học sinh : ……………………………………………….
Lớp : …...… Số báo danh : …..….... Phòng thi số : ……..…... Số phách
Ngày ........tháng....... năm 2025
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1: (1 điểm) M1
a, Số liền trước của số 100 000 là:
A. 99 999
B. 90 000
C. 99 909
D. 100 001
b, Số gồm 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị, 7 trăm là: : (M1) (0,5 điểm)
A. 7457
B. 56 870
C. 74 705
D. 65 807
Câu 2: (0,5 điểm) Số 42 890 làm tròn đến hàng nghìn được số là: ( M1)
A. 43 000
B. 42 000
C. 50 000
D. 42 800
Câu 3: (0,5 điểm) Số 15 viết theo số La Mã là: ( M1)
A. XIX
B. IVX
C. XIV
D. XV
Câu 4: ( M1 – 1 điểm)
a.Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 2 giờ 15 phút
B. 4 giờ 10 phút
C. 12 giờ 10 phút
b. 4 năm =..........
A. 12 tháng
B. 24 tháng
C. 48 tháng
Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích hình chữ
nhật là: ( M1 – 0,5 điểm).
A. 15 cm²
B. 54 cm²
C. 50 cm²
D. 45 cm²
Câu 6: ( M1 – 0,5 điểm) Một cạnh hình vuông là 8cm. Diện tích hình vuông là:
A. 16cm
B. 32 cm²
C, 64 cm²
D. 64 cm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2) 2 đ
a) 14 428 + 1357
b) 15 783 – 12 568
c) 21 253 x 3
d) 16 572 : 4
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
.................................
........................
........................
........................
……………………….
........................
........................
........................
........................
Câu........................
8: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm) (M2)
........................
........................
........................
a. 5128 x 8 + 1723
b. 2363 + (18 573 + 3421)
........................
........................
........................
........................
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
........................
………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 13 980 kg gạo, ngày thứ hai bán được
nhiều hơn ngày thứ nhất 120 kg gạo. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki- lô – gam
gạo? ( M2 – 2 điểm)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) (M3)
a, Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b, Tìm chữ số thích hợp:
8
4 6 5
+
3
2 8
7
7
___________________________________________________________________________
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN – LỚP 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
a, A
b, C
A
D
a. C
b. C
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a)14 428 + 1357
b) 15783 - 12568
14 428
+
c) 253 x 3
15 783
-
1 357
15 785
21 253
x
12 568
3 215
3
63795
d) 16 572 : 4
16 572
05
17
4
4143
12
Câu 7: Tính giá trị biểu thức:
0
a. 5128 x 8 + 1723 = 41024 + 1723
= 42747
b. 2363 + (18 573 + 3421) = 2363 + 21994
= 24 357
Bài giải:
Ngày thứ hai bán được là:
13 980 + 120 = 14 000( kg)
Cả hai ngày bán được là:
Câu 8:
13 980 + 14 000 = 27 980( kg)
Đáp số: 27 980 kg gạo
Câu 9:
a, - Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: 98 765
- Số bé nhất có 3 chữ số là: 100
- Hiệu là: 98 765 – 100 = 98665
b, Tìm chữ số thích hợp:
89 4 6 5
+
3372
9287
 






Các ý kiến mới nhất