Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    SGK_8.jpg SGK_7.jpg Z5106995012465_d61dbf2d8b55b9d21fc44ded2a6fded2.jpg 8_cau_do_vui_tre_con_hai_nao_khong_tuong_Ban_co_dam_thu_Kiem_tra_thong_minh_IQ.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Nhất Hạnh
    Ngày gửi: 13h:32' 11-05-2024
    Dung lượng: 217.9 KB
    Số lượt tải: 484
    Số lượt thích: 0 người
    I. Phần trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái em cho là đúng.
    Câu 1. Bạn Mai cao 213 cm; bạn Nam cao 206 cm; bạn Nhung cao 220 cm. Hỏi trong ba bạn, ai là
    người thấp nhất?
    A. Bạn Mai thấp nhất. B. Bạn Nam thấp nhất. C. Bạn Nhung thấp nhất. D. Cả ba bạn bằng nhau.
    Câu 2: Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào được sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn?
    A. 178, 284,120, 350, 362.
    B. 204, 210, 356, 159, 288.
    C. 241, 356, 380, 401, 568.
    D. 274, 356, 310, 201, 637.
    Câu 3 Anh cao 155cm, em thấp hơn anh 25cm. Hỏi em cao bao nhiêu Xăng-ti-mét?
    A. 120 cm
    B. 130 cm
    C. 140 cm
    D. 150 cm
    Câu 4 Chọn kết quả đúng trong phép tính sau: 356 – 189 + 462 =?
    A. 587
    B. 629
    C. 683
    D. 547
    Câu 5 Nối mỗi số với cách đọc của số đó:
    Tám trăm bảy mươi lăm

    400

    Năm trăm bảy mươi tám

    404

    Bốn trăm linh bốn

    875

    Bốn trăm

    578

    Câu 6 Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    a. Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:
    A. 800

    B. 8

    C.80

    D. 87

    b. Số liền trước số 342 là:
    A. 343
    B. 341
    Câu 7 Số cần điền vào ô trống :

    C. 340
    5x
    = 40

    D. 344

    A. 5
    B. 9
    C. 8
    D. 10
    Câu 8 Một lọ hoa có các bông hoa màu vàng, đỏ và hồng. Hà và Nam chơi trò bịt mắt chọn hoa.
    A. Hà có thể chọn được bông hoa màu vàng.
    B. Hà không thể chọn được bông hoa màu vàng.
    C. Hà chắc chắn chọn được bông hoa màu vàng.
    Câu 9 Xem hình vẽ và điền số vào chỗ chấm:
    a) Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:
    A. 3

    b) Hình bên dưới có ……. hình khối trụ.

    B. 6

    (M1 - 0,5 đ)

    C. 4

    D. 5

    A. 3

    B. 6

    C. 4

    D. 5

    Câu 10. a. Trong phép chia 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là:
    A. Thương
    B. Tổng
    C. Tích
    b. Trong phép nhân 5 x 6 = 30, số 30 được gọi là:
    A. Thương
    B. Tổng
    C. Tích
    Câu 11. Ba bạn Linh, Nga và Loan đến lớp học vẽ. Giờ bắt đầu vào lớp là 7 giờ 30 phút. Hôm đó
    Linh đến lúc 7 giờ 15 phút, Nga đến lúc 8 giờ và Loan đến lúc 7 giờ 30 phút. Hỏi bạn nào đến lớp
    sớm trước giờ vào học?
    A. Bạn Linh
    B. Bạn Nga
    C. Bạn Loan
    Câu 12. Số gồm 4 trăm , 3 chục và 1 đơn vị là:
    A. 413

    B.431

    C.410

    D. 430

    Câu 13. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
    A.10

    B. 99

    C. 90

    Câu 14. Thứ ba tuần này là ngày 10 tháng 12. Thứ ba tuần sau là ngày mấy tháng 12 ?
    A. Ngày 27 tháng 12

    B. Ngày 17 tháng 12

    C. Ngày 20 tháng 12

    Câu 15. Trong phép nhân 5 x 7 = 35, số 35 được gọi là:
    A. Thương

    B. Tổng

    Câu 16. Trong phép nhân 2 x
    A. 7

    B. 5

    C. Tích

    D. Số hạng

    = 16; Số cần điền vào ô trống là:
    C.6

    D. 8

    Câu 17. Cho các số : 519; 708; 737; 501. Số lớn nhất là :
    A. 519

    B. 708

    C.737

    D. 501

    Câu 18Chọn phép nhân thích hợp với tranh vẽ sau :

    A. 5 x 2

    B. 2 x 10

    C. 5 x 5

    Câu 19. 1 giờ =….phút . Số điền vào chỗ …. là :
    A. 60
    B. 50
    C. 10

    D. 2 x 2
    D. 20

    Câu 20. Cách đọc số 456 là :
    A. Bốn trăm năm mươi sáu B. Bốn trăm năm sáu
    Câu 21. 1 m = …. dm. Đáp án đúng là :
    A. 10

    B. 100

    C. Bốn năm sáu

    C. 1

    D.Bốn năm sáu trăm

    D. 1000

    Câu 22. Tổng của 65 và 26 là:
    A. 81

    B. 91

    C. 90

    B. 335

    C. 353

    Câu 23. Hiệu của 682 và 345 là:
    A. 337

    Câu 24. Số gồm 6 trăm, 5 chục và 3 đơn vị là:
    A. 653
    B. 563
    Câu 25. Số 507 được đọc là:
    A. Năm không bảy
    B. Năm trăm linh bảy

    C. 635
    C. Năm mươi bảy

    Câu 26. Mỗi chùm có 5 quả dừa. Hỏi 4 chùm như vậy có bao nhiêu quả?
    A. 22

    B. 20

    C. 21

    Câu 27. Quả bóng ở tranh bên có hình:
    A. khối trụ

    B. khối cầu

    C. khối lập phương
    D. khối hộp chữ nhật
    Câu 28. Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là:

    A. 9cm
    B. 9
    C. 8cm
    Câu 29. Cột cờ trường em cao khoảng:
    A. 5km
    B. 5dm
    C. 5cm
    D. 5m
    Câu 30. Đáp án nào dưới đây là đúng?
    A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
    B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
    C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
    D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
    Câu 31. (0,5 điểm) Ba bạn Linh, Nga và Loan đến lớp học vẽ. Cô giáo dặn giờ vào lớp là 7 giờ 30
    phút. Hôm đó Linh đến lúc 7 giờ 15 phút, Nga đến lúc 8 giờ và Loan đến lúc 7 giờ 30 phút. Hỏi bạn
    nào đến lớp đúng giờ vào học?
    A. Bạn Linh
    B. Bạn Loan
    C. Bạn Nga
    Câu 32. (0,5điểm) Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số là:
    A. 899
    B. 888
    C. 887
    D. 898
    Câu 33. ( 1 điểm)Tính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg số cần điền vào chỗ chấm là :

    A. 34kg

    B. 44kg

    C. 54kg

    D. 43kg

    Câu 1: a) Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
    A. 687

    B. 768

    C. 876

    D. 678

    b) Số 507 được đọc là:
    A. Năm trăm linh bảy

    B. Năm không bảy

    C. Năm mươi bảy

    D. Năm trăm không bảy

    Câu 34. ( 1 điểm)
    a) Kết quả của phép tính 45 : 5 là:
    A. 9

    B. 8

    C. 7

    D. 6

    b) Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là
    A. 593

    B. 834

    C. 148

    D. 328

    Bài 1.Viết số
    a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: ……………………………………..
    b) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là: ………………………………………
    c) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: ………………………………………
    d) Các số tròn chục từ 50 đến 100 là: ………………………………………….
    Bài 2. Chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể để điền vào chỗ chấm cho thích hợp.
    Trên đĩa có 2 chiếc bánh hình tròn và 3 chiếc bánh hình vuông. Nam cho Mai và Mi, mỗi bạn 2
    chiếc bánh. Như vậy:
    a) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 2 chiếc bánh.
    b) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh hình vuông.
    c) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh hình tròn.
    d) Trên đĩa ……………………………………. còn lại 1 chiếc bánh.
    Bài 5
    a) Một cửa hàng buổi sáng bán được 235kg gạo. Buổi chiều bán được 273kg gạo. Hỏi buổi chiều bán
    được nhiều hơn buổi sáng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    b) Nhà bà có 8 chuồng thỏ. Mỗi chuồng có 2 con thỏ. Hỏi nhà bà có bao nhiêu con thỏ?
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến